Cách dùng "他就不让我们走了 你们两个果然是她派来的" (tā jiù bù ràng wǒ men zǒu le nǐ men liǎng gè guǒ rán shì tā pài lái de) trong hội thoại tiếng Trung

jiùràngmenzǒule menliǎngguǒránshìpàiláide

nên anh ta không để bọn em đi. Quả nhiên cô ta cử các cậu đến đây.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:14
wǒ men quán dōu gěi pāi xià lái le wǒ men fā xiàn tā bù kě gào rén de mì mì

我们全都给拍下来了 我们发现他不可告人的秘密

bọn em chụp hết lại rồi. Bọn em phát hiện ra bí mật không thể để người khác biết của anh ta

LINE 0237:16
PLAYING SCENE
tā jiù bù ràng wǒ men zǒu le nǐ men liǎng gè guǒ rán shì tā pài lái de

他就不让我们走了 你们两个果然是她派来的

nên anh ta không để bọn em đi. Quả nhiên cô ta cử các cậu đến đây.

LINE 0337:19
xiàng tā zhè yàng shuǐ xìng yáng huā de nǚ rén yě zhí de nǐ men zhè me fù chū

像她这样水性杨花的女人 也值得你们这么付出

Loại phụ nữ lẳng lơ như cô ta cũng đáng để các cậu hy sinh thế này à?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp37:16
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 11 of 11)
诚信是最重要的吗
HSK 6
0:03s
chéng xìn shì zuì zhòng yào de matrung thực là quan trọng nhất à?
医者难自医啊
HSK 3
0:03s
yī zhě nán zì yī athầy thuốc khó tự chữa bệnh cho mình nhỉ? [Viên nén Sertraline Hydrochloride]
您真的诚实吗
HSK 4
0:03s
nín zhēn de chéng shí ma[Giấy chứng nhận danh dự] thầy đã thực sự liêm chính chưa?
您敢不敢让我查查二十年前的 论文
HSK 5
0:03s
nín gǎn bù gǎn ràng wǒ zhā zhā èr shí nián qián de lùn wén[Giấy chứng nhận danh dự] Thầy có dám để em kiểm tra luận văn 20 năm trước không?
我说了我是一个很努力的人
HSK 3
0:03s
wǒ shuō le wǒ shì yí gè hěn nǔ lì de rénEm đã bảo em là đứa rất cố gắng mà.
就会留下痕迹
HSK 6
0:03s
jiù huì liú xià hén jìthì sẽ để lại dấu vết nhé?
博后期间 您被卡住了
HSK 5
0:03s
bó hòu qī jiān nín bèi kǎ zhù leGiai đoạn sau tiến sĩ, thầy bị kẹt.
是抄袭别人的
HSK 7
0:03s
shì chāo xí bié rén delà sao chép của người khác đâu đấy.
把林晚星的名额给我
HSK 6
0:03s
bǎ lín wǎn xīng de míng é gěi wǒChuyển suất của Lâm Vãn Tinh cho em,
这件事我可以给你保密
HSK 7
0:03s
zhè jiàn shì wǒ kě yǐ gěi nǐ bǎo mìchuyện này em có thể giữ bí mật cho thầy.
我只给您三天的时间
HSK 1
0:03s
wǒ zhǐ gěi nín sān tiān de shí jiānEm chỉ cho thầy ba ngày thôi đấy.
教授好 教授好 你好
HSK 4
0:03s
jiào shòu hǎo jiào shòu hǎo nǐ hǎo- Chào giáo sư. - Chào giáo sư. Chào em.
只剩两天了
HSK 4
0:03s
zhǐ shèng liǎng tiān lechỉ còn hai ngày thôi.