Cách dùng "我就把他带到了我工作的永川" (wǒ jiù bǎ tā dài dào le wǒ gōng zuò de yǒng chuān) trong hội thoại tiếng Trung
我就把他带到了我工作的永川
Sau đó, tôi đưa ông đến Vĩnh Xuyên, nơi tôi đang làm việc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:20
yì一
zhí直
zài在
hūn昏
mí迷
“và rơi vào hôn mê.”
LINE 0217:22
PLAYING SCENEwǒ我
jiù就
bǎ把
tā他
dài带
dào到
le了
wǒ我
gōng工
zuò作
de的
yǒng永
chuān川
“Sau đó, tôi đưa ông đến Vĩnh Xuyên, nơi tôi đang làm việc.”
LINE 0317:25
zài zhòng zhèng jiān hù shì bìng fáng zhì liáo de nà duàn shí jiān
在重症监护室病房 治疗的那段时间
“Suốt khoảng thời gian nằm trong phòng ICU”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 3 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jiàn liàng a jiàn liàng wǒ shì nín xué shēng maThông cảm nhé. Thông cảm nhé. Con là học trò của thầy mà.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè fēng xìn ne jiù kāi qǐ le wǒ men de shén mì jì huàVà chính bức thư đó đã mở màn cho kế hoạch "Người bí ẩn" của bọn tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lǎo jiǎng hé nǐ yé yé dōu dài zhe qiān guà zǒu leAnh Tưởng và ông nội cô mang theo nỗi trăn trở trước khi ra đi.

HSK 4
0:03s
wǒ hé xiǎo jiǎng ne dāng rán yào bǎ zhè ge shì qíng jì xù xià qùVì vậy, đương nhiên là tôi và Tiểu Tưởng phải tiếp tục thực hiện việc này,

HSK 3
0:03s