Cách dùng "我就把他带到了我工作的永川" (wǒ jiù bǎ tā dài dào le wǒ gōng zuò de yǒng chuān) trong hội thoại tiếng Trung
我就把他带到了我工作的永川
Sau đó, tôi đưa ông đến Vĩnh Xuyên, nơi tôi đang làm việc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:20
yì一
zhí直
zài在
hūn昏
mí迷
“và rơi vào hôn mê.”
LINE 0217:22
PLAYING SCENEwǒ我
jiù就
bǎ把
tā他
dài带
dào到
le了
wǒ我
gōng工
zuò作
de的
yǒng永
chuān川
“Sau đó, tôi đưa ông đến Vĩnh Xuyên, nơi tôi đang làm việc.”
LINE 0317:25
zài zhòng zhèng jiān hù shì bìng fáng zhì liáo de nà duàn shí jiān
在重症监护室病房 治疗的那段时间
“Suốt khoảng thời gian nằm trong phòng ICU”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 7 of 11)
HSK 7
0:03s
kào pǔ ma yī pán fù běn dōu néng dǎ wán leCó đáng tin không? Đánh xong cả ván phó bản game rồi đấy.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
míng tiān de yán tǎo huì xū yào nǐ chū xíBuổi hội thảo ngày mai cần em tham gia. [Đoàn đại biểu giáo dục Đại học Vĩnh Xuyên]

HSK 5
0:03s
kě yǐ de huà fēn xiǎng yī xià zhè jǐ nián de liú xué jīng yànnếu được thì chia sẻ kinh nghiệm du học mấy năm nay nhé.

HSK 7
0:03s
zhè dòng zuò gēn jiān kòng shì pín lǐ de yī mú yī yàngĐộng tác này giống hệt video camera ghi lại.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
néng bù néng wán quán què dìng hái dé děng jǐng fāng shēn rù diào cháCó thể khẳng định chắc chắn hay không vẫn phải chờ cảnh sát điều tra sâu hơn.

HSK 5
0:03s
míng tiān wǒ men bǎ zhè xiē dōu dài qù jǐng jú kàn kàn zhèng jù gòu bù gòuNgày mai chúng ta mang hết chỗ này đến đồn Cảnh sát xem chứng cứ có đủ không.

HSK 6
0:03s
nǐ shuō tā jìng rán néng jiǎ bàn chéng xiǎo lín lǎo shīMà anh ta đóng giả cô Tiểu Lâm như thế,

HSK 6
0:03s
shuō bù dìng hái cáng zhe gèng ě xīn de dōng xīkhông khéo còn giấu thứ gì ghê tởm hơn cũng nên.

HSK 7
0:03s
wǒ men zhǎo dào shí wù jiù néng zhèng míng tā cháng qī yù móu mó fǎngchỉ cần tìm được vật chứng thì có thể chứng minh anh ta có kế hoạch bắt chước từ lâu.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wǒ hǎo xiàng nǎi chá hē duō le yǒu diǎn dǔ zi téngCô Tiểu Lâm, hình như em uống hơi nhiều trà sữa, giờ bụng hơi đau.

HSK 4
0:03s
wǒ qù gè cè suǒ méi shì ba méi shì méi shì méi shìEm đi vệ sinh đây. Không sao chứ? Không sao, không sao, không sao.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
duì nǐ bù néng ràng tā men zhī dào wǒ men qù gàn má leĐúng. Cậu không được để cô biết bọn tôi đi đâu đâu đấy.

HSK 6
0:03s
nǐ men suí shí gēn wǒ fēn xiǎng dìng wèi a hǎo bài bàiCác cậu liên tục chia sẻ vị trí cho tôi nhé. Được. Bye bye.

HSK 6
0:03s
wǒ men gēn zhe tā men hùn jìn qù shàng qù zhī hòu wǒ tuō zhù tā nǐ zhǎo zhèng jùChúng ta đi theo họ trà trộn vào đi. Lên đó tôi giữ chân anh ta, cậu tìm chứng cứ.

HSK 3
0:03s
nǐ men shì ā yí wǒ men shì gāng bān guò lái deHai cháu... Chào cô, bọn cháu mới dọn đến đây.

HSK 1
0:03s