Cách dùng "我去个厕所 没事吧 没事 没事 没事" (wǒ qù gè cè suǒ méi shì ba méi shì méi shì méi shì) trong hội thoại tiếng Trung
我去个厕所 没事吧 没事 没事 没事
Em đi vệ sinh đây. Không sao chứ? Không sao, không sao, không sao.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:31
xiǎo lín lǎo shī wǒ hǎo xiàng nǎi chá hē duō le yǒu diǎn dǔ zi téng
小林老师 我好像奶茶喝多了 有点肚子疼
“Cô Tiểu Lâm, hình như em uống hơi nhiều trà sữa, giờ bụng hơi đau.”
LINE 0228:34
PLAYING SCENEwǒ qù gè cè suǒ méi shì ba méi shì méi shì méi shì
我去个厕所 没事吧 没事 没事 没事
“Em đi vệ sinh đây. Không sao chứ? Không sao, không sao, không sao.”
LINE 0329:10
nǐ你
gǎo搞
shén什
me么
“Cậu làm gì vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ yào qù zhǎo qián zhǔ rèn wèn gè qīng chǔCô phải đi tìm thầy chủ nhiệm Tiền để hỏi cho rõ.

HSK 4
0:03s
nǐ men zhī dào tā fàng xué zhī hòu yì bān huì qù nǎ maCác em có biết sau giờ tan học thầy ấy thường đi đâu không?

HSK 7
0:03s
hóng yáng gōng yuán xià qí fēng yǔ wú zǔCông viên Hồng Dương để đánh cờ. Mưa nắng gì cũng không nghỉ.

HSK 6
0:03s
bù gēn nǐ wán le wán yī pán jiù pǎo a hái qiàn wǒ yī dùn fàn neKhông chơi với ông nữa. Mới chơi có một ván đã chạy rồi à? Ông còn nợ tôi một bữa cơm đấy.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jīn tiān zhǎo wǒ yǒu shì a qián zhǔ rènCô Tiểu Lâm, hôm nay tìm tôi có việc gì à? Thầy chủ nhiệm,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎ yī jiàn shì qíng bú shì nín zài bèi hòu bāng mángcó chuyện nào mà không phải là thầy âm thầm giúp ở phía sau đâu?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yí dìng shì yōng yǒu jiào shì yào shi de rénthì chắc chắn phải là người có chìa khóa lớp học.

HSK 5
0:03s
néng tóng shí yōng yǒu duō jiān jiào shì yào shi de rén bù suàn duōNgười có chìa khóa của nhiều phòng học cùng lúc thì không nhiều.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
néng duì xué shēng men liǎo rú zhǐ zhǎng duì nín lái shuō bìng bù nánMuốn hiểu rõ từng học sinh với thầy thì đâu phải chuyện khó.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s