Cách dùng "诬陷我的证据有两个" (wū xiàn wǒ de zhèng jù yǒu liǎng gè) trong hội thoại tiếng Trung
诬陷我的证据有两个
Có hai bằng chứng dùng để vu oan cho em.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:12
wǒ我
yě也
méi没
yǒu有
yǒng勇
qì气
qù去
miàn面
duì对
“em cũng không có đủ dũng khí để đối mặt với nó.”
LINE 0222:16
PLAYING SCENEwū诬
xiàn陷
wǒ我
de的
zhèng证
jù据
yǒu有
liǎng两
gè个
“Có hai bằng chứng dùng để vu oan cho em.”
LINE 0322:19
shū jiào shòu zì shā shí tā de shū lǐ jiā zhe yī zhāng wǒ de lǚ yóu zhào
舒教授自杀时 他的书里夹着一张我的旅游照
“Khi giáo sư Thư tự sát trong cuốn sách của ông ấy có kẹp một tấm ảnh du lịch của em.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 11 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
yī zhě nán zì yī athầy thuốc khó tự chữa bệnh cho mình nhỉ? [Viên nén Sertraline Hydrochloride]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín gǎn bù gǎn ràng wǒ zhā zhā èr shí nián qián de lùn wén[Giấy chứng nhận danh dự] Thầy có dám để em kiểm tra luận văn 20 năm trước không?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s