Cách dùng "诬陷我的证据有两个" (wū xiàn wǒ de zhèng jù yǒu liǎng gè) trong hội thoại tiếng Trung
诬陷我的证据有两个
Có hai bằng chứng dùng để vu oan cho em.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:12
wǒ我
yě也
méi没
yǒu有
yǒng勇
qì气
qù去
miàn面
duì对
“em cũng không có đủ dũng khí để đối mặt với nó.”
LINE 0222:16
PLAYING SCENEwū诬
xiàn陷
wǒ我
de的
zhèng证
jù据
yǒu有
liǎng两
gè个
“Có hai bằng chứng dùng để vu oan cho em.”
LINE 0322:19
shū jiào shòu zì shā shí tā de shū lǐ jiā zhe yī zhāng wǒ de lǚ yóu zhào
舒教授自杀时 他的书里夹着一张我的旅游照
“Khi giáo sư Thư tự sát trong cuốn sách của ông ấy có kẹp một tấm ảnh du lịch của em.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào yé yé ài nǐ♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ cháu biết là ông luôn yêu cháu.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yí dìng yào yíng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.

HSK 3
0:03s
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎoĐược rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.

HSK 4
0:03s
jiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tāCố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.

HSK 6
0:03s
gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?

HSK 6
0:03s
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me duō rì zi yǐ lái wǒ yě suàn shì xiǎng míng bái leSuốt khoảng thời gian qua em cũng đã nghĩ thông rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà yī zhāng jiù shì cóng qí zhōng tōu zǒu detấm ảnh đó chính là một bản đã bị ai đó lấy trộm từ số ảnh ấy.