Cách dùng "诬陷我的证据有两个" (wū xiàn wǒ de zhèng jù yǒu liǎng gè) trong hội thoại tiếng Trung
诬陷我的证据有两个
Có hai bằng chứng dùng để vu oan cho em.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:12
wǒ我
yě也
méi没
yǒu有
yǒng勇
qì气
qù去
miàn面
duì对
“em cũng không có đủ dũng khí để đối mặt với nó.”
LINE 0222:16
PLAYING SCENEwū诬
xiàn陷
wǒ我
de的
zhèng证
jù据
yǒu有
liǎng两
gè个
“Có hai bằng chứng dùng để vu oan cho em.”
LINE 0322:19
shū jiào shòu zì shā shí tā de shū lǐ jiā zhe yī zhāng wǒ de lǚ yóu zhào
舒教授自杀时 他的书里夹着一张我的旅游照
“Khi giáo sư Thư tự sát trong cuốn sách của ông ấy có kẹp một tấm ảnh du lịch của em.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 4 of 11)
HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng zhì yú shuō nà ge wáng jiào liàn wǒ jué de què shí shì yí gè yì wàiCòn về huấn luyện viên Vương, tôi nghĩ đúng là một chuyện ngoài dự liệu.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zài yí gè kuài lè de dì fāng qīn kǒu gào sù nǐở một nơi ngập tràn niềm vui sẽ đích thân nói với cô.

HSK 3
0:03s
jiǎng xún yě yǒu huà duì hái zi men jiǎngTưởng Tuân cũng có đôi lời muốn nói với các em học sinh.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ jiù bǎ tā dài dào le wǒ gōng zuò de yǒng chuānSau đó, tôi đưa ông đến Vĩnh Xuyên, nơi tôi đang làm việc.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
yě cóng lái méi yǒu xiǎng guò fàng qì nǐ mencũng chưa từng một lần nghĩ đến việc từ bỏ các em.

HSK 3
0:03s
nǐ bā zhōng de shēng huó hái xíng maCuộc sống của cháu ở Trung học Số 8 Hoành Cảnh thế nào rồi?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè duàn shí jiān nǐ xīn kǔ leKhoảng thời gian này cháu đã vất vả rồi. ♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪