Cách dùng "也就是你说的被冤枉的事" (yě jiù shì nǐ shuō de bèi yuān wǎng de shì) trong hội thoại tiếng Trung
也就是你说的被冤枉的事
chính là chuyện cậu nói cô ấy bị oan ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:50
wǒ我
zhī之
qián前
tīng听
shuō说
nǐ你
men们
xiǎo小
lín林
lǎo老
shī师
de的
shì事
qíng情
“Trước đây tôi cũng có nghe chuyện về cô Tiểu Lâm của các cậu,”
LINE 0235:54
PLAYING SCENEyě也
jiù就
shì是
nǐ你
shuō说
de的
bèi被
yuān冤
wǎng枉
de的
shì事
“chính là chuyện cậu nói cô ấy bị oan ấy.”
LINE 0335:57
wǒ jì de nà shí hòu hǎo xiàng shuō shì yīn wèi zhèng jù chōng fèn
我记得那时候好像说是 因为证据充分
“Tôi nhớ lúc đó hình như mọi người bảo vì chứng cứ đầy đủ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 11 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
yī zhě nán zì yī athầy thuốc khó tự chữa bệnh cho mình nhỉ? [Viên nén Sertraline Hydrochloride]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nín gǎn bù gǎn ràng wǒ zhā zhā èr shí nián qián de lùn wén[Giấy chứng nhận danh dự] Thầy có dám để em kiểm tra luận văn 20 năm trước không?

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s