Cách dùng "也就是你说的被冤枉的事" (yě jiù shì nǐ shuō de bèi yuān wǎng de shì) trong hội thoại tiếng Trung
也就是你说的被冤枉的事
chính là chuyện cậu nói cô ấy bị oan ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:50
wǒ我
zhī之
qián前
tīng听
shuō说
nǐ你
men们
xiǎo小
lín林
lǎo老
shī师
de的
shì事
qíng情
“Trước đây tôi cũng có nghe chuyện về cô Tiểu Lâm của các cậu,”
LINE 0235:54
PLAYING SCENEyě也
jiù就
shì是
nǐ你
shuō说
de的
bèi被
yuān冤
wǎng枉
de的
shì事
“chính là chuyện cậu nói cô ấy bị oan ấy.”
LINE 0335:57
wǒ jì de nà shí hòu hǎo xiàng shuō shì yīn wèi zhèng jù chōng fèn
我记得那时候好像说是 因为证据充分
“Tôi nhớ lúc đó hình như mọi người bảo vì chứng cứ đầy đủ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 2 of 11)
HSK 5
0:03s
wǒ yào qù zhǎo qián zhǔ rèn wèn gè qīng chǔCô phải đi tìm thầy chủ nhiệm Tiền để hỏi cho rõ.

HSK 4
0:03s
nǐ men zhī dào tā fàng xué zhī hòu yì bān huì qù nǎ maCác em có biết sau giờ tan học thầy ấy thường đi đâu không?

HSK 7
0:03s
hóng yáng gōng yuán xià qí fēng yǔ wú zǔCông viên Hồng Dương để đánh cờ. Mưa nắng gì cũng không nghỉ.

HSK 6
0:03s
bù gēn nǐ wán le wán yī pán jiù pǎo a hái qiàn wǒ yī dùn fàn neKhông chơi với ông nữa. Mới chơi có một ván đã chạy rồi à? Ông còn nợ tôi một bữa cơm đấy.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jīn tiān zhǎo wǒ yǒu shì a qián zhǔ rènCô Tiểu Lâm, hôm nay tìm tôi có việc gì à? Thầy chủ nhiệm,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎ yī jiàn shì qíng bú shì nín zài bèi hòu bāng mángcó chuyện nào mà không phải là thầy âm thầm giúp ở phía sau đâu?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yí dìng shì yōng yǒu jiào shì yào shi de rénthì chắc chắn phải là người có chìa khóa lớp học.

HSK 5
0:03s
néng tóng shí yōng yǒu duō jiān jiào shì yào shi de rén bù suàn duōNgười có chìa khóa của nhiều phòng học cùng lúc thì không nhiều.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
néng duì xué shēng men liǎo rú zhǐ zhǎng duì nín lái shuō bìng bù nánMuốn hiểu rõ từng học sinh với thầy thì đâu phải chuyện khó.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s