Cách dùng "也就是你说的被冤枉的事" (yě jiù shì nǐ shuō de bèi yuān wǎng de shì) trong hội thoại tiếng Trung
也就是你说的被冤枉的事
chính là chuyện cậu nói cô ấy bị oan ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:50
wǒ我
zhī之
qián前
tīng听
shuō说
nǐ你
men们
xiǎo小
lín林
lǎo老
shī师
de的
shì事
qíng情
“Trước đây tôi cũng có nghe chuyện về cô Tiểu Lâm của các cậu,”
LINE 0235:54
PLAYING SCENEyě也
jiù就
shì是
nǐ你
shuō说
de的
bèi被
yuān冤
wǎng枉
de的
shì事
“chính là chuyện cậu nói cô ấy bị oan ấy.”
LINE 0335:57
wǒ jì de nà shí hòu hǎo xiàng shuō shì yīn wèi zhèng jù chōng fèn
我记得那时候好像说是 因为证据充分
“Tôi nhớ lúc đó hình như mọi người bảo vì chứng cứ đầy đủ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào yé yé ài nǐ♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ cháu biết là ông luôn yêu cháu.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yí dìng yào yíng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ chúng ta nhất định phải giành chiến thắng.

HSK 3
0:03s
hǎo le bǎ qiú shōu yī xià zhǔn bèi pǎo bù hǎoĐược rồi, đi nhặt bóng đi. Chuẩn bị chạy bộ. Vâng.

HSK 4
0:03s
jiù shì tā jiù shì tā jiù shì tā yuán lái jiù shì tā a- Là cô ta. - Chính là cô ta. Chính là cô ta. Hóa ra là cô ta thật à?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhī sān dāng sān nǐ gāng gāng shuō de jiù shì tā ma jiù shì tāCố ý làm tiểu tam. - Người cậu vừa nói là cô ta à? - Đúng, chính là cô ta.

HSK 6
0:03s
gàn shá ne bì zuǐ gàn má gàn shá ya bì zuǐ kàn shén me kàn- Làm gì đấy? - Im miệng! Gì thế? - Làm gì vậy? - Im miệng! Nhìn cái gì mà nhìn?

HSK 6
0:03s
gàn má ne yǒu shì ma zǒu zǒu zǒu zǒu ba zǒu ba- Làm gì đấy? - Thôi nào. Có chuyện gì không? - Đi đi, đi đi! - Đi thôi, đi thôi!

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè me duō rì zi yǐ lái wǒ yě suàn shì xiǎng míng bái leSuốt khoảng thời gian qua em cũng đã nghĩ thông rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s