Cách dùng "只有内部的人可以注册" (zhǐ yǒu nèi bù de rén kě yǐ zhù cè) trong hội thoại tiếng Trung
只有内部的人可以注册
chỉ có người trong nội bộ mới đăng ký được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:31
héng恒
jiǔ久
de的
yóu邮
xiāng箱
“Hộp thư Hằng Cửu”
LINE 0208:33
PLAYING SCENEzhǐ只
yǒu有
nèi内
bù部
de的
rén人
kě可
yǐ以
zhù注
cè册
“chỉ có người trong nội bộ mới đăng ký được.”
LINE 0308:36
nà那
“Vậy thì...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 6 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wú lùn wǒ zěn me zhēng biàn tā men dōu bù xiāng xìnDù em có giải thích thế nào họ cũng không tin,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
ér qiě chū yú kè rén yǐn sī wú fǎ tí gōng gěi wǒvà vì lý do bảo mật thông tin của khách nên không thể cung cấp cho em được.

HSK 7
0:03s
jiǔ diàn de jiān kòng shì pín bù kě néng bèi nà me kuài fù gàiVideo giám sát của khách sạn không thể bị ghi đè nhanh như vậy được.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zài dāng nián de xué xiào lùn tán lǐ chuán bō guò yī zhènLúc đó cũng từng lan truyền một thời gian trên diễn đàn trường,

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men gāng shōu dào dāng nián wū xiàn xiǎo lín lǎo shī de shì pínThầy vừa nhận được video vu oan cô Tiểu Lâm năm xưa,

HSK 2
0:03s
xiǎng kàn kàn néng bù néng zhǎo chū pò zhàn zhēn de nà wǒ men yì qǐ ađang muốn xem có tìm được sơ hở nào không. Thật ạ? Vậy mình cùng tìm đi.

HSK 6
0:03s
tā zài jìn mén qián shì bú shì zuǒ yòu zhuǎn dòng le bó zi rán hòu yòu pāi le pāiTrước khi vào phòng, có phải anh ta xoay cổ trái phải, sau đó lại vỗ vỗ không?

HSK 6
0:03s
guāng píng zhè diǎn xí guàn bù zú yǐ chéng wéi zhèng jùChỉ dựa vào thói quen nhỏ này thì chưa đủ để làm chứng cứ.

HSK 6
0:03s
nà wǒ men jiē xià lái gāi zěn me bàn zěn me sōu jí gèng duō de zhèng jùVậy giờ chúng ta nên làm gì để thu thập được nhiều chứng cứ hơn?

HSK 4
0:03s
wǒ qù wǎng shàng kàn kàn yǒu méi yǒu shén me qí tā xìn xīEm sẽ lên mạng tìm xem có thông tin gì khác không.