Cách dùng "军爷 小心猪咬人" (jūn yé xiǎo xīn zhū yǎo rén) trong hội thoại tiếng Trung

jūn xiǎoxīnzhūyǎorén

Quân gia, cẩn thận lợn cắn người.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
41:17
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1破猪圈 有啥可搜pò zhū quān yǒu shá kě sōuCái chuồng lợn rách nát này thì có gì mà lục soát.
2军爷 小心猪咬人jūn yé xiǎo xīn zhū yǎo rénQuân gia, cẩn thận lợn cắn người.
3军爷 小心踩到猪下水jūn yé xiǎo xīn cǎi dào zhū xià shuǐQuân gia, cẩn thận dẫm phải lòng lợn.

More Clips From Episode

Total 164 clips (Page 1 of 9)
咱们哪 一会儿就开席
HSK 3
0:03s
zán men nǎ yī huì er jiù kāi xíLát nữa chúng ta mở tiệc.

还不是因为可怜孩子嘛
HSK 6
0:03s
hái bú shì yīn wèi kě lián hái zi maThì thương con bé đó chứ sao.

还好长玉她有出息
HSK 7
0:03s
hái hǎo zhǎng yù tā yǒu chū xīMay mà Trường Ngọc còn nên thân,

杀猪养家糊口
HSK 7
0:03s
shā zhū yǎng jiā hú kǒumổ lợn nuôi sống gia đình,

愣是把樊家给撑起来了
HSK 6
0:03s
lèng shì bǎ fán jiā gěi chēng qǐ lái lecứng cỏi chống đỡ cả Phàn gia.

你说樊家夫妻人这么好
HSK 3
0:03s
nǐ shuō fán jiā fū qī rén zhè me hǎoCô nói xem, vợ chồng Phàn gia tốt như vậy,

怎的就遇上这种事
HSK 2
0:03s
zěn de jiù yù shàng zhè zhǒng shìsao lại gặp phải chuyện này chứ?

就是这丫头片子克的
HSK 7
0:03s
jiù shì zhè yā tou piān zi kè deLà nha đầu này khắc đấy.

你看那樊二娘子长得那么好看
HSK 2
0:03s
nǐ kàn nà fán èr niáng zǐ zhǎng dé nà me hǎo kànCô nhìn Phàn nhị nương tử xinh đẹp thế kia,

要不怎么能嫁给樊二一杀猪的呀
HSK 6
0:03s
yào bù zěn me néng jià gěi fán èr yī shā zhū de yachứ không sao lại gả cho kẻ mổ lợn như Phàn Nhị được?

可那一身子的劲啊
HSK 7
0:03s
kě nà yī shēn zi de jìn anhưng sức nó ấy mà,

算出个天煞孤星的命
HSK 4
0:03s
suàn chū gè tiān shā gū xīng de mìng- ra là mệnh Thiên Sát Cô Tinh. - Có nghe ai kể gì đâu.

你看她 太不像话了
HSK 7
0:03s
nǐ kàn tā tài bù xiàng huà leCô xem nó đi, chẳng ra cái giống gì.

这老娘哪点说错了
HSK 2
0:03s
zhè lǎo niáng nǎ diǎn shuō cuò leBà đây nói sai chỗ nào chứ?

你 你就是个煞星
HSK 2
0:03s
nǐ nǐ jiù shì gè shà xīngNgươi… ngươi chính là đồ sao chổi,

克走了未婚夫 不说了不说了
HSK 4
0:03s
kè zǒu le wèi hūn fū bù shuō le bù shuō le- khắc cả vị hôn phu. - Đừng nói nữa, đừng nói nữa.

你妹子生下来就是个病秧子
HSK 2
0:03s
nǐ mèi zi shēng xià lái jiù shì gè bìng yāng ziMuội muội ngươi sinh ra đã ốm yếu

我家里刚办完丧事
HSK 3
0:03s
wǒ jiā lǐ gāng bàn wán sāng shìnhà ta vừa mới lo xong tang sự,

你不介意 还请我来杀猪
HSK 7
0:03s
nǐ bù jiè yì hái qǐng wǒ lái shā zhūtỷ không kiêng kỵ mà còn mời ta tới mổ lợn

这猪下水啊 你拿着吧
HSK 5
0:03s
zhè zhū xià shuǐ a nǐ ná zhe baMuội cầm lấy chỗ lòng lợn này đi.