Cách dùng "没人 哪儿有人哪" (méi rén nǎ ér yǒu rén nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
没人 哪儿有人哪
Không có ai, làm gì có ai chứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
41:35
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 军爷 小心踩到猪下水 | jūn yé xiǎo xīn cǎi dào zhū xià shuǐ | Quân gia, cẩn thận dẫm phải lòng lợn. |
| 2▶ | 没人 哪儿有人哪 | méi rén nǎ ér yǒu rén nǎ | Không có ai, làm gì có ai chứ. |
| 3 | 就两头猪 | jiù liǎng tóu zhū | Chỉ có hai con lợn. [Phàn] |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 2
0:03s
nǐ kàn nà fán èr niáng zǐ zhǎng dé nà me hǎo kànCô nhìn Phàn nhị nương tử xinh đẹp thế kia,

HSK 6
0:03s
yào bù zěn me néng jià gěi fán èr yī shā zhū de yachứ không sao lại gả cho kẻ mổ lợn như Phàn Nhị được?

HSK 4
0:03s
suàn chū gè tiān shā gū xīng de mìng- ra là mệnh Thiên Sát Cô Tinh. - Có nghe ai kể gì đâu.

HSK 4
0:03s
kè zǒu le wèi hūn fū bù shuō le bù shuō le- khắc cả vị hôn phu. - Đừng nói nữa, đừng nói nữa.

HSK 2
0:03s














