Cách dùng "天干物燥" (tiān gān wù zào) trong hội thoại tiếng Trung
天干物燥
[Ngõ Tây Cố] Thời tiết hanh khô,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
27:53
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我来想办法 | wǒ lái xiǎng bàn fǎ | để con nghĩ cách. |
| 2▶ | 天干物燥 | tiān gān wù zào | [Ngõ Tây Cố] Thời tiết hanh khô, |
| 3 | 小心火烛 | xiǎo xīn huǒ zhú | cẩn thận củi lửa. [Ăn No Cơm] |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 1 of 9)
HSK 2
0:03s
nǐ kàn nà fán èr niáng zǐ zhǎng dé nà me hǎo kànCô nhìn Phàn nhị nương tử xinh đẹp thế kia,

HSK 6
0:03s
yào bù zěn me néng jià gěi fán èr yī shā zhū de yachứ không sao lại gả cho kẻ mổ lợn như Phàn Nhị được?

HSK 4
0:03s
suàn chū gè tiān shā gū xīng de mìng- ra là mệnh Thiên Sát Cô Tinh. - Có nghe ai kể gì đâu.

HSK 4
0:03s
kè zǒu le wèi hūn fū bù shuō le bù shuō le- khắc cả vị hôn phu. - Đừng nói nữa, đừng nói nữa.

HSK 2
0:03s














