Cách dùng "走走 走你 走" (zǒu zǒu zǒu nǐ zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
走走 走你 走
Đi, đi, đi nào, đi.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
32:07
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 快走 | kuài zǒu | Đi mau. |
| 2▶ | 走走 走你 走 | zǒu zǒu zǒu nǐ zǒu | Đi, đi, đi nào, đi. |
| 3 | 来 | lái | Nào. |
More Clips From Episode
Total 164 clips (Page 5 of 9)nǐ men quán jiā dōu shì zhū mǔ qīn- Cả nhà cô đều là lợn. - Mẫu thân. nǐ nà wū lǐ tou hái tǎng zhe gè nán rén nePhòng con còn có một gã nam nhân đang nằm kia kìa. wǒ yǐ wéi tā sǐ dìng le neCon tưởng huynh ấy chết chắc rồi chứ. miào shǒu huí chūn rén chù bù fēnđúng là thần y, cứu được cả người cả động vật. dàn zhēn zhèng bǎ nǐ cóng guǐ mén guān lā huí lái deNhưng người thật sự cứu huynh thoát chết gěi luó zi gěi mǎ qiáo bìng dechữa bệnh cho la cho ngựa. wǒ qiáo zhe nǐ bù xiàng shì běn dì rénTa trông huynh không giống người vùng này. nà nǐ hái yǒu qí tā qīn rén maVậy huynh còn người thân khác không? nǐ yì zhí zài hǎn niáng nehuynh cứ gọi mẹ suốt. nǐ tí tā niáng gàn má yaCon nhắc đến mẹ cậu ấy làm gì? zhè ge shí hòu bìng rén bù néng cì jīLúc này bệnh nhân không thể chịu kích thích. kuài kuài kuài fú tā tǎng hǎoMau, mau, mau, đỡ cậu ấy nằm xuống. yào shì rén zhēn bèi wǒ gěi wèn sǐ le[Ngôn] Nếu huynh ấy thật sự vì ta hỏi mà chết báo guān yī kǒu yě hěn guì neQuan tài mỏng cũng rất đắt. wǒ men yào bù yào wèn wèn tiān lǎo yéhay chúng ta hỏi ông trời đi. tā piān yào wā gè kēng hù nòngtỷ ấy lại muốn đào hố qua loa. gǎn jǐn bǎ zhè xiē huì qì de dōng xī gěi wǒ rēng lóuMau vứt mấy thứ xúi quẩy đấy đi cho ta. rén jiā nà hòu shēng shēn tǐ dǐ zi hǎoSức khỏe cái cậu kia tốt, zhè mìng suàn shì bǎo zhù lexem như giữ được mạng rồi. bǎo zhù le bǎo zhù le bǎo zhù leGiữ được rồi! Giữ được rồi! Giữ được rồi!