Cách dùng "看大学霸的厉害喽" (kàn dà xué bà de lì hài lóu) trong hội thoại tiếng Trung

kànxuédehàilóu

Xem sự lợi hại của sinh viên xuất sắc nào.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:27
shuí jiào nǐ shì mǎn fēn yì bǎi wǔ néng kǎo yì bǎi sì de dà xué bà ne

谁叫你是满分一百五 能考一百四的大学霸呢

Ai bảo cô là sinh viên xuất sắc có thể thi được 140/150 chứ.

LINE 0213:30
PLAYING SCENE
kàn
xué
de
hài
lóu

Xem sự lợi hại của sinh viên xuất sắc nào.

LINE 0314:04
mìng yùn tí mù sì wǔ liù

命运题目 四 五 六

Câu hỏi "Vận Mệnh" là 4, 5, 6.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp13:30
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
抹布 抹布在哪呢 在这在这
HSK 1
0:03s
mā bù mā bù zài nǎ ne zài zhè zài zhè- Giẻ lau. - Giẻ lau đâu rồi? Đây, đây.
怎么这么脏 怎么这么大 太大了兄弟
HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.
是啊 太爽了 以后就在这上课
HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.
那我们先从下面扫再扫上面 肯定啊 走走走
HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.