Cách dùng "看大学霸的厉害喽" (kàn dà xué bà de lì hài lóu) trong hội thoại tiếng Trung
看大学霸的厉害喽
Xem sự lợi hại của sinh viên xuất sắc nào.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:27
shuí jiào nǐ shì mǎn fēn yì bǎi wǔ néng kǎo yì bǎi sì de dà xué bà ne
谁叫你是满分一百五 能考一百四的大学霸呢
“Ai bảo cô là sinh viên xuất sắc có thể thi được 140/150 chứ.”
LINE 0213:30
PLAYING SCENEkàn看
dà大
xué学
bà霸
de的
lì厉
hài害
lóu喽
“Xem sự lợi hại của sinh viên xuất sắc nào.”
LINE 0314:04
mìng yùn tí mù sì wǔ liù
命运题目 四 五 六
“Câu hỏi "Vận Mệnh" là 4, 5, 6.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu diǎn zhī tǐ jiē chù zài xiào róng càn làn yì diǎncó chút tiếp xúc với nhau. ♪ Trong đêm hè ấy ♪ Rồi cười rạng rỡ hơn.

HSK 3
0:03s
lái hǎo duō le a zài lái yī zhāng♪ Tựa vì sao sáng ngời đến thế ♪ Nào. Tốt hơn nhiều, thêm một cái nữa. ♪ Một đốm lửa trong tim ♪

HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī bǎ shǒu fàng wǒ jiān shàng♪ Lặng lẽ tan biến trong mơ ♪ Cô Tiểu Lâm, đặt tay lên vai tôi đi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
yuán yuán shì wǒ nǎi nǎi wǒ jiào lín wǎn xīngNguyên Nguyên là bà của cháu. Cháu là Lâm Vãn Tinh,

HSK 4
0:03s
shì lín xún yá hé shěn shū yuán de sūn nǚlà cháu gái của Lâm Tầm Nhai và Thẩm Thục Nguyên.

HSK 4
0:03s
xún yá tā wèi shén me bù zì jǐ lái qǔ aTại sao Tầm Nhai không tự đến lấy? [Biên lai thu tiền]

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ hěn xǐ huān zhè zhāng zhào piān[Kỉ niệm đám cưới vàng của Lâm Tầm Nhai và Thẩm Thục Nguyên] Tôi rất thích bức ảnh này

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
xī wàng nín néng bāng wǒ nǐ jì rán rèn shí xún yáMong ông có thể giúp tôi. Nếu anh biết Tầm Nhai

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù míng bái tā wèi shén me bǎ zhè xiē liú gěi wǒTôi cũng không rõ tại sao anh ta lại để nó lại cho tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ lái gàn shén me xīng xīng wǒ yǒu gè shì♪ Tình yêu em từng trao, tình yêu em từng có ♪ Tinh Tinh, sao cháu lại tới? Cháu có chuyện này.

HSK 4
0:03s
yé yé shàng kè a yé yé shàng kè zán men dào yuàn zi lǐ♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ Ông phải dạy học rồi. Ông phải dạy học. Mình vào sân đi.