Cách dùng "看大学霸的厉害喽" (kàn dà xué bà de lì hài lóu) trong hội thoại tiếng Trung

kànxuédehàilóu

Xem sự lợi hại của sinh viên xuất sắc nào.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:27
shuí jiào nǐ shì mǎn fēn yì bǎi wǔ néng kǎo yì bǎi sì de dà xué bà ne

谁叫你是满分一百五 能考一百四的大学霸呢

Ai bảo cô là sinh viên xuất sắc có thể thi được 140/150 chứ.

LINE 0213:30
PLAYING SCENE
kàn
xué
de
hài
lóu

Xem sự lợi hại của sinh viên xuất sắc nào.

LINE 0314:04
mìng yùn tí mù sì wǔ liù

命运题目 四 五 六

Câu hỏi "Vận Mệnh" là 4, 5, 6.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp13:30
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 6 of 10)
好的 查一下啊
HSK 3
0:03s
hǎo de chá yī xià aĐược rồi. Tôi kiểm tra một chút.
王先生跟林小姐是吧 好
HSK 5
0:03s
wáng xiān shēng gēn lín xiǎo jiě shì ba hǎoAnh Vương và cô Lâm đúng không? Được rồi.
这有一些参考的风格 二位可以先看一下
HSK 5
0:03s
zhè yǒu yī xiē cān kǎo de fēng gé èr wèi kě yǐ xiān kàn yī xiàĐây là vài phong cách để tham khảo. Hai người có thể xem trước.
老板我们去上面等你 自便
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn wǒ men qù shàng miàn děng nǐ zì biànÔng chủ, chúng tôi lên trên chờ anh nhé. Tự nhiên đi.
不好意思啊 二位久等了 咱们可以拍照了
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a èr wèi jiǔ děng le zán men kě yǐ pāi zhào leXin lỗi nhé. Để hai người đợi lâu rồi. Giờ chúng ta có thể chụp rồi.
请问一下 这张照片是您拍的吗
HSK 4
0:03s
qǐng wèn yī xià zhè zhāng zhào piān shì nín pāi de maCho hỏi một chút. Anh đã chụp bức ảnh này à?
这不是我拍的 这是我爸拍的
HSK 4
0:03s
zhè bú shì wǒ pāi de zhè shì wǒ bà pāi deCái này không phải do tôi chụp. Cái này do bố tôi chụp.
他最得意的就是这张照片
HSK 4
0:03s
tā zuì dé yì de jiù shì zhè zhāng zhào piānBố tôi tự hào về bức ảnh này nhất đấy.
而且他是用老式的胶片拍的
HSK 4
0:03s
ér qiě tā shì yòng lǎo shì de jiāo piàn pāi deHơn nữa, bố tôi đã chụp nó bằng phim nhựa kiểu cũ.
你看这个照片上他都编码了
HSK 3
0:03s
nǐ kàn zhè ge zhào piān shàng tā dōu biān mǎ leCô nhìn đi, trên ảnh này bố tôi còn đánh số hết rồi.
可不可以把它卖给我
HSK 3
0:03s
kě bù kě yǐ bǎ tā mài gěi wǒAnh có thể bán nó cho tôi không?
不可以 不好意思啊 拜托您了老板
HSK 7
0:03s
bù kě yǐ bù hǎo yì sī a bài tuō nín le lǎo bǎnKhông được, xin lỗi. Làm ơn đi ông chủ.
他们是我这个世界上最亲的人
HSK 5
0:03s
tā men shì wǒ zhè ge shì jiè shàng zuì qīn de rénHọ là người thân nhất trên thế giới của tôi.
是寻涯和元元吗
HSK 1
0:03s
shì xún yá hé yuán yuán maLà Tầm Nhai và Nguyên Nguyên à?
你们是来取照片的吧 爸 你怎么下来了
HSK 4
0:03s
nǐ men shì lái qǔ zhào piān de ba bà nǐ zěn me xià lái leHai người tới lấy ảnh đúng không? Bố. Sao bố lại xuống đây?
这是我爸 他那个 以为是在三十年前呢
HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ bà tā nà ge yǐ wéi shì zài sān shí nián qián neĐây là bố tôi. Bố tôi vẫn tưởng giờ là 30 năm trước.
是爷爷奶奶的朋友 二位方便吗 让我爸拍
HSK 4
0:03s
shì yé yé nǎi nǎi de péng yǒu èr wèi fāng biàn ma ràng wǒ bà pāi- [là bạn của ông bà.] - Hai người có tiện để bố tôi chụp không?
谢 谢谢啊 我准备一下
HSK 2
0:03s
xiè xiè xiè a wǒ zhǔn bèi yī xiàCảm ơn, cảm ơn. Tôi sẽ chuẩn bị.
先配合一下
HSK 5
0:03s
xiān pèi hé yī xià[Cứ làm theo cái đã.]
怎么搞的 还是虚啊
HSK 7
0:03s
zěn me gǎo de hái shì xū aSao lại thế này? Vẫn bị mờ.