Cách dùng "你去哪了 买饮料去了" (nǐ qù nǎ le mǎi yǐn liào qù le) trong hội thoại tiếng Trung
你去哪了 买饮料去了
Cậu đi đâu về đó? Đi mua đồ uống.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:21
lái lái lái nǚ shì yōu xiān nǐ lái
来来来 女士优先 你来
“Nào, nào, nào, ưu tiên con gái. Cậu trước đi.”
LINE 0211:25
PLAYING SCENEnǐ qù nǎ le mǎi yǐn liào qù le
你去哪了 买饮料去了
“Cậu đi đâu về đó? Đi mua đồ uống.”
LINE 0311:28
jì继
xù续
“Tiếp tục đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zěn me zhè me zàng zěn me zhè me dà tài dà le xiōng dìSao lại bẩn như vậy? Sao lại to như vậy? To quá anh em ơi.

HSK 7
0:03s
shì a tài shuǎng le yǐ hòu jiù zài zhè shàng kèĐúng thế. - Quá tuyệt vời. - Sau này sẽ học ở đây.

HSK 4
0:03s
nà wǒ men xiān cóng xià miàn sǎo zài sǎo shàng miàn kěn dìng a zǒu zǒu zǒuVậy chúng ta quét từ phía dưới trước rồi lại quét bên trên. - Chắc chắn rồi. - Đi thôi, đi thôi.