Cách dùng "你去哪了 买饮料去了" (nǐ qù nǎ le mǎi yǐn liào qù le) trong hội thoại tiếng Trung
你去哪了 买饮料去了
Cậu đi đâu về đó? Đi mua đồ uống.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:21
lái lái lái nǚ shì yōu xiān nǐ lái
来来来 女士优先 你来
“Nào, nào, nào, ưu tiên con gái. Cậu trước đi.”
LINE 0211:25
PLAYING SCENEnǐ qù nǎ le mǎi yǐn liào qù le
你去哪了 买饮料去了
“Cậu đi đâu về đó? Đi mua đồ uống.”
LINE 0311:28
jì继
xù续
“Tiếp tục đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s
lái lái wǒ men gāng cái dào nǎ le dào zhè biān gù shǒu♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ Nào, vừa rồi chúng ta đến đâu rồi? Đến đây, bảo vệ.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì nǎi nǎi sòng gěi yé yé de lǐ wù♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Đây là quà bà cháu tặng ông.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè biǎo jiù gěi nǐ le lā gōu gōu hǎo♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ ông sẽ cho cháu cái đồng hồ này. Móc tay ạ. ♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Được.

HSK 7
0:03s
lā gōu gōu le yuán yuán shì shén me yì si♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Móc tay. Nguyên Nguyên nghĩa là gì ạ? [Lớp học thêm Nguyên Nguyên]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wèi shén me nǐ huì ràng wǒ lái hóng jǐng bā zhōng letại sao ông lại bảo cháu đến trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ zài yě bú huì yīn wèi rèn hé rén pāo qì zì jǐcháu sẽ không bao giờ từ bỏ bản thân vì bất cứ ai nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s