Cách dùng "你要再不把你风衣系上 我就让你下半身真的失踪了" (nǐ yào zài bù bǎ nǐ fēng yī xì shàng wǒ jiù ràng nǐ xià bàn shēn zhēn de shī zōng le) trong hội thoại tiếng Trung
你要再不把你风衣系上 我就让你下半身真的失踪了
Nếu anh không thắt dây áo khoác lại thì tôi sẽ "giấu" nửa dưới của anh thật đó.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:18
xiàn现
zài在
hěn很
shí时
máo髦
de的
“Giờ đang hot lắm đấy.”
LINE 0203:20
PLAYING SCENEnǐ yào zài bù bǎ nǐ fēng yī xì shàng wǒ jiù ràng nǐ xià bàn shēn zhēn de shī zōng le
你要再不把你风衣系上 我就让你下半身真的失踪了
“Nếu anh không thắt dây áo khoác lại thì tôi sẽ "giấu" nửa dưới của anh thật đó.”
LINE 0303:25
tǔ土
“Quê mùa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s
lái lái wǒ men gāng cái dào nǎ le dào zhè biān gù shǒu♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ Nào, vừa rồi chúng ta đến đâu rồi? Đến đây, bảo vệ.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì nǎi nǎi sòng gěi yé yé de lǐ wù♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Đây là quà bà cháu tặng ông.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè biǎo jiù gěi nǐ le lā gōu gōu hǎo♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ ông sẽ cho cháu cái đồng hồ này. Móc tay ạ. ♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Được.

HSK 7
0:03s
lā gōu gōu le yuán yuán shì shén me yì si♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Móc tay. Nguyên Nguyên nghĩa là gì ạ? [Lớp học thêm Nguyên Nguyên]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wèi shén me nǐ huì ràng wǒ lái hóng jǐng bā zhōng letại sao ông lại bảo cháu đến trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ zài yě bú huì yīn wèi rèn hé rén pāo qì zì jǐcháu sẽ không bao giờ từ bỏ bản thân vì bất cứ ai nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s