Cách dùng "她有什么事 让她自己过来跟我说" (tā yǒu shén me shì ràng tā zì jǐ guò lái gēn wǒ shuō) trong hội thoại tiếng Trung
她有什么事 让她自己过来跟我说
Chị ấy có việc gì thì bảo chị ấy tự tới tìm tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:21
děng zhe qiáo ba nǐ wǒ wǒ pà tā ma dàn wǒ pà a
等着瞧吧你 我 我怕她吗 但我怕啊
“Cứ chờ mà xem. Tôi... Tôi sợ cô ấy chắc? Nhưng tôi sợ đấy.”
LINE 0207:26
PLAYING SCENEtā yǒu shén me shì ràng tā zì jǐ guò lái gēn wǒ shuō
她有什么事 让她自己过来跟我说
“Chị ấy có việc gì thì bảo chị ấy tự tới tìm tôi.”
LINE 0307:28
hái pài gè xiǎo bīng guò lái wǒ zhǐ shì gè dǎ qián zhàn de
还派个小兵过来 我只是个打前站的
“Lại còn cử đàn em qua nữa chứ. Tôi chỉ tới mở đường thôi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s
lái lái wǒ men gāng cái dào nǎ le dào zhè biān gù shǒu♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪ Nào, vừa rồi chúng ta đến đâu rồi? Đến đây, bảo vệ.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì nǎi nǎi sòng gěi yé yé de lǐ wù♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Đây là quà bà cháu tặng ông.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè biǎo jiù gěi nǐ le lā gōu gōu hǎo♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ ông sẽ cho cháu cái đồng hồ này. Móc tay ạ. ♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Được.

HSK 7
0:03s
lā gōu gōu le yuán yuán shì shén me yì si♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ Móc tay. Nguyên Nguyên nghĩa là gì ạ? [Lớp học thêm Nguyên Nguyên]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wèi shén me nǐ huì ràng wǒ lái hóng jǐng bā zhōng letại sao ông lại bảo cháu đến trường Trung học Số 8 Hoành Cảnh rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ zài yě bú huì yīn wèi rèn hé rén pāo qì zì jǐcháu sẽ không bao giờ từ bỏ bản thân vì bất cứ ai nữa.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s