Cách dùng "这是我爷爷的手表" (zhè shì wǒ yé yé de shǒu biǎo) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìdeshǒubiǎo

Đây là đồng hồ của ông tôi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:13
tuì退
xiū
zhī
hòu
méi
yǒu
tíng
xià
lái

đến khi về hưu rồi cũng không ngừng.

LINE 0236:50
PLAYING SCENE
zhè
shì
de
shǒu
biǎo

Đây là đồng hồ của ông tôi.

LINE 0336:58
shuō
guò

Ông tôi nói

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp36:50
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 4 of 10)
虽然我的数学是弱项 高考只有一百四十一分
HSK 7
0:03s
suī rán wǒ de shù xué shì ruò xiàng gāo kǎo zhǐ yǒu yì bǎi sì shí yī fēnTuy Toán là điểm yếu của cô, thi đại học chỉ được 141 điểm
这地图背后的编码 我们一直没用上
HSK 5
0:03s
zhè dì tú bèi hòu de biān mǎ wǒ men yì zhí méi yòng shàngChúng ta vẫn chưa dùng đến dãy số đằng sau bản đồ.
会不会跟这里有关系 对哦
HSK 5
0:03s
huì bú huì gēn zhè lǐ yǒu guān xì duì óLiệu nó có liên quan tới nơi này không ạ. Đúng rồi.
小付 聪明啊
HSK 3
0:03s
xiǎo fù cōng míng aTân Thư, thông minh lắm.
那我们进去问问
HSK 2
0:03s
nà wǒ men jìn qù wèn wènVậy chúng ta phải hỏi thử xem.
常来啊 谢谢啊
HSK 3
0:03s
cháng lái a xiè xiè a- Thường xuyên tới nhé. - Cảm ơn.
你好 你好 你好 请问一下
HSK 1
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo nǐ hǎo qǐng wèn yī xiàXin chào. Xin chào. Xin chào, xin hỏi
这个照片编码是你店里的吗
HSK 3
0:03s
zhè ge zhào piān biān mǎ shì nǐ diàn lǐ de mamã ảnh này là của cửa hàng cô đúng không?
我们这个年代 已经不用编码登记照片了 以前用
HSK 5
0:03s
wǒ men zhè ge nián dài yǐ jīng bù yòng biān mǎ dēng jì zhào piān le yǐ qián yòngThời buổi này chúng tôi đã không còn dùng mã để đăng nhập vào ảnh nữa rồi. Trước đây có dùng ư?
小姐姐 能不能麻烦请您帮我们查一下
HSK 4
0:03s
xiǎo jiě jiě néng bù néng má fán qǐng nín bāng wǒ men chá yī xiàCô ơi, có thể phiền cô kiểm tra giúp chúng tôi một chút được không?
会不会是这次游戏的答案 咱们弄错了
HSK 4
0:03s
huì bú huì shì zhè cì yóu xì de dá àn zán men nòng cuò leLiệu có phải chúng ta đã giải sai đáp án của trò chơi này rồi không?
不会 应该是还没找到正确答案
HSK 4
0:03s
bú huì yīng gāi shì hái méi zhǎo dào zhèng què dá ànKhông đâu. Có lẽ vẫn chưa tìm ra đáp án chính xác thôi.
刚好拍个照片纪念一下 一举两得
HSK 7
0:03s
gāng hǎo pāi gè zhào piān jì niàn yī xià yī jǔ liǎng déđúng lúc chụp một bức làm kỷ niệm luôn. Một công đôi việc mà.
小林老师考虑一下
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī kǎo lǜ yī xiàCô Tiểu Lâm, suy nghĩ chút đi mà.
小林老师 得找人一起拍照 潜入照相馆
HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī dé zhǎo rén yì qǐ pāi zhào qián rù zhào xiàng guǎn[Cô Tiểu Lâm] [phải tìm một người chụp ảnh cùng.] [Sau đó lẻn vào tiệm chụp ảnh]
我在想有必要做到这个地步吗
HSK 7
0:03s
wǒ zài xiǎng yǒu bì yào zuò dào zhè ge dì bù ma[Cô đang nghĩ không biết có cần làm đến mức đó không.]
难道你不想知道谜底吗 我想知道
HSK 7
0:03s
nán dào nǐ bù xiǎng zhī dào mí dǐ ma wǒ xiǎng zhī dào[Chẳng lẽ cô không muốn biết đáp án ư?] [Cô muốn biết chứ.]
实在不行的话 我干脆雇一个人算了
HSK 7
0:03s
shí zài bù xíng de huà wǒ gān cuì gù yí gè rén suàn le[Cùng lắm thì để cô] [thuê luôn một người cho rồi.]
反正只是逢场作戏 找谁不是找
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng zhǐ shì féng chǎng zuò xì zhǎo shuí bú shì zhǎo[Dù sao cũng chỉ là diễn kịch thôi mà,] [tìm ai mà chẳng được.]
老师老师 我表哥年纪也挺合适的
HSK 5
0:03s
lǎo shī lǎo shī wǒ biǎo gē nián jì yě tǐng hé shì de[Cô ơi, cô ơi.] [Tuổi của anh họ em cũng hợp lắm đó.]