Cách dùng "没 没 不麻烦 不麻烦" (méi méi bù má fán bù má fán) trong hội thoại tiếng Trung
没 没 不麻烦 不麻烦
Không, không đâu. Không phiền, không phiền.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
25:31
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以后你有什么事 就直接麻烦丁主任 别都自己扛着 | yǐ hòu nǐ yǒu shén me shì jiù zhí jiē má fán dīng zhǔ rèn bié dōu zì jǐ káng zhe | Sau này có chuyện gì, cứ nhờ thẳng chủ nhiệm Đinh. Đừng tự gánh hết một mình. |
| 2▶ | 没 没 不麻烦 不麻烦 | méi méi bù má fán bù má fán | Không, không đâu. Không phiền, không phiền. |
| 3 | 就是不巧 团长 副团长 业务骨干同志 | jiù shì bù qiǎo tuán zhǎng fù tuán zhǎng yè wù gǔ gàn tóng zhì | Chỉ là không đúng lúc thôi. Đoàn trưởng, phó đoàn và các đồng chí cốt cán |
More Clips From Episode
Total 188 clips (Page 3 of 10)
HSK 4
0:03s
shěng shàng ne xiǎng nòng yī tái hǎo xì dào běi jīng qù lù lòu liǎntrên tỉnh thì muốn dựng vở hay mang lên Bắc Kinh ra mắt.

HSK 4
0:03s
yán jiū lái yán jiū qù hái shì jué de pái 《 yóu xī hú 》 zuì hǎoBàn tới bàn lui, vẫn thấy dựng "Du Tây Hồ" là hay nhất.

HSK 7
0:03s
wá qiāng de nǐ kàn wá yào bǎo hù sǎng zi de ma nǐ zhèCon nhỏ sặc kìa, ông xem. Nó phải giữ giọng chứ, ông này.

HSK 4
0:03s
bié wàng le huí lái nòng kuài bǎn zi a zǒu zǒu zǒu zǒu zǒu zǒuNhớ về lấy tấm ván nhé, đi. Đi, đi, đi. Đi nào.

HSK 2
0:03s
shuō guò duō shǎo huí le méi yǒu chuáng bǎn zi méi yǒu chuáng bǎn ziĐã nói bao nhiêu lần rồi. Không có ván giường, không có.

HSK 6
0:03s
jiù lián wǒ men zhè ér de mù bǎn zi tā dōu shì yǒu xià shù de maĐến mấy tấm ván ở chỗ chúng tôi cũng đều có số có má cả.

HSK 5
0:03s
gěi nǐ chāi xià lái jīn tiān bú yào chuáng bǎn nà yào shánhà mình đưa cho anh đấy. Hôm nay không xin ván giường. Vậy xin gì?

HSK 7
0:03s
fēn gěi zhè xīn lái de tóng zhì dāng sù shè méi yǒu bù kě néngphân cho đồng chí mới này ở. Chưa nói. Không thể nào.

HSK 5
0:03s
dān tuán zhǎng qīn zì dā yìng wǒ de wǒ piàn nǐ gàn sháĐoàn trưởng Đơn đích thân hứa với tôi. Tôi lừa anh làm gì?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bǎ yào shi xiān gěi wǒ děng tā huí láianh đưa chìa khóa cho tôi trước, đợi ông ấy về,

HSK 5
0:03s
wǒ ràng tā qīn zì gěi nǐ shuō xíng bù xíng zǒu zǒu zǒutôi bảo ông ấy nói lại với anh, được không? Đi đi, đi đi.

HSK 4
0:03s
suì suì ( xiǎo xiǎo ) gè kē zhǎng ná gè jī máo dāng lìng jiàn shì baCái thằng trưởng phòng quèn. Coi lông gà là kim bài, đúng không?

HSK 5
0:03s





