Cách dùng "二位给做个见证" (èr wèi gěi zuò gè jiàn zhèng) trong hội thoại tiếng Trung
二位给做个见证
Hai vị làm chứng nhé.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:55
gāng cái nà huà wǒ men kě shì dōu tīng jiàn le a
刚才那话 我们可是都听见了啊
“Lời vừa rồi, chúng tôi đều nghe thấy hết rồi đấy nhé.”
LINE 0241:06
PLAYING SCENEèr二
wèi位
gěi给
zuò做
gè个
jiàn见
zhèng证
“Hai vị làm chứng nhé.”
LINE 0341:12
zhè这
ge个
jiàn见
zhèng证
rén人
“Người làm chứng này,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 5 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ yě zài xiǎng zěn me yàng cái néng gòu shuō fú wàn fúTôi cũng đang nghĩ, làm thế nào mới có thể thuyết phục Vạn Phúc,

HSK 5
0:03s
rú guǒ zhēn de yǒu jiāng hù shāng mào zuò zhè ge píng tái de huànếu thật sự có Giang Hỗ Thương Mậu làm nền tảng này,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
kě shì wǒ yòu dān xīn wàn yī tā bù dā yìngnhưng tôi lại lo, lỡ như anh ấy không đồng ý,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yě jiù shì tài yé yǎn jīng bù xíng kàn bù liǎo bào zhǐCũng may là mắt cụ không tốt, không đọc báo được.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wàn fú bà bà de gōng zuò shì gēn mó guǐ dǎ jiāo dàoCông việc của bố Vạn Phúc là giao thiệp với ma quỷ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shuō sū zhōng zhè tàng shōu huò dà bù dàTôi hỏi này, chuyến đi Tô Trung này thu hoạch có lớn không?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
bù dǎ xīn sì jūn de qí hào gǎo hǎo wǒ men hǎi wén zì wèi tuánkhông giương cờ Tân Tứ Quân, làm tốt đội tự vệ Hải Văn của chúng ta,

HSK 4
0:03s
suī rán lù lù gěi fēng le dàn shì shuǐ lù ne wǒ men hái xíng dé tōngTuy đường bộ bị phong tỏa rồi, nhưng đường thủy thì chúng ta vẫn đi được.

HSK 3
0:03s
shì a cháng jiāng fēng dé gēn tiě tǒng yī yàngĐúng vậy, Trường Giang bị phong tỏa như thùng sắt vậy.