Cách dùng "那要找一个信得过的人才行" (nà yào zhǎo yí gè xìn dé guò de rén cái xíng) trong hội thoại tiếng Trung
那要找一个信得过的人才行
Vậy thì phải tìm một người đáng tin cậy mới được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:17
zhí直
jiē接
yùn运
dào到
sū苏
nán南
“vận chuyển thẳng đến Tô Nam.”
LINE 0231:23
PLAYING SCENEnà那
yào要
zhǎo找
yí一
gè个
xìn信
dé得
guò过
de的
rén人
cái才
xíng行
“Vậy thì phải tìm một người đáng tin cậy mới được.”
LINE 0331:31
xiàn现
zài在
zǔ组
zhī织
shàng上
kǎo考
lǜ虑
“Bây giờ tổ chức đang xem xét,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái nà huà wǒ men kě shì dōu tīng jiàn le aLời vừa rồi, chúng tôi đều nghe thấy hết rồi đấy nhé.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
méi shì tā zhǐ shì tài xū ruò le ràng tā hǎo hǎo xiū xī baKhông sao, cô ấy chỉ là quá yếu thôi, để cô ấy nghỉ ngơi đi.

HSK 2
0:03s