Cách dùng "那要找一个信得过的人才行" (nà yào zhǎo yí gè xìn dé guò de rén cái xíng) trong hội thoại tiếng Trung
那要找一个信得过的人才行
Vậy thì phải tìm một người đáng tin cậy mới được.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:17
zhí直
jiē接
yùn运
dào到
sū苏
nán南
“vận chuyển thẳng đến Tô Nam.”
LINE 0231:23
PLAYING SCENEnà那
yào要
zhǎo找
yí一
gè个
xìn信
dé得
guò过
de的
rén人
cái才
xíng行
“Vậy thì phải tìm một người đáng tin cậy mới được.”
LINE 0331:31
xiàn现
zài在
zǔ组
zhī织
shàng上
kǎo考
lǜ虑
“Bây giờ tổ chức đang xem xét,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s
bié ràng tā lǎo ná zhe bào zhǐ kàn miǎn de chuān bāngđừng để cụ cứ cầm báo đọc mãi, kẻo lại bị lộ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ jiā lǐ tóu yǒu lǎo rén hé hái ziNhưng trong nhà cô còn có người già và trẻ nhỏ.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ jiā jiāo gěi tā tā huì zhào gù hǎo deGiao nhà cho cậu ấy, cậu ấy sẽ chăm sóc tốt thôi.

HSK 2
0:03s
dōu zhè me zhǎng shí jiān le wǒ kě yǐ gēn tā shuō le maĐã lâu như vậy rồi, tôi có thể nói cho cậu ấy biết được chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè xiē wù zī yào chuān guò dí rén de chóng chóng guān qiǎSố vật tư này phải đi qua trùng trùng lớp lớp trạm kiểm soát của địch,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tīng shuō cǐ rén jìn chū wāng jīng wèi de jiā lǐNghe nói người này ra vào nhà của Uông Tinh Vệ

HSK 7
0:03s
lín cháng gēng xiǎng yòng jiāng hù shāng mào qù bā jié tāLâm Trường Canh muốn dùng Thương mại Giang Hỗ để nịnh bợ ông ta,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s