Cách dùng "他能说咱一句好吗 日期也不对" (tā néng shuō zán yī jù hǎo ma rì qī yě bú duì) trong hội thoại tiếng Trung
他能说咱一句好吗 日期也不对
làm sao họ nói tốt cho chúng ta được một câu chứ? Ngày tháng cũng không đúng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:07
zhè shì rì běn rén bàn de bào zhǐ nín kàn zhè xiě de
这是日本人办的报纸 您看这写的
“Đây là báo của người Nhật làm. Cụ xem họ viết này,”
LINE 0211:10
PLAYING SCENEtā néng shuō zán yī jù hǎo ma rì qī yě bú duì
他能说咱一句好吗 日期也不对
“làm sao họ nói tốt cho chúng ta được một câu chứ? Ngày tháng cũng không đúng.”
LINE 0311:14
shuí bǎ jiù bào zhǐ ná guò lái le ya yí dìng shì yuè míng jiù bào zhǐ
谁把旧报纸拿过来了呀 一定是月明 旧报纸
“Ai lại mang báo cũ đến đây vậy? Chắc chắn là Nguyệt Minh rồi. Báo cũ à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
yī gòng guǎn wǒ yào le sān shí jiǔ zhāng pài sīTổng cộng đã xin em ba mươi chín tờ giấy thông hành.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men zài yì qǐ guò le nà me duō kǎn érchúng ta đã cùng nhau vượt qua bao nhiêu sóng gió,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zài nǐ men xīn lǐ wǒ hái shì nà ge xiǎo pá chóngTrong lòng các người, tôi vẫn là con sâu bọ đó,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài chéng zhǎng wǒ yě zài chéng zhǎngEm đang trưởng thành, và tôi cũng đang trưởng thành.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shāng xīn nǐ shén me dōu mán zhe wǒ wǒ shāng xīnTôi đau lòng vì em giấu tôi mọi chuyện. Tôi đau lòng,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān lián zhè diǎn xìn rèn dōu méi yǒugiữa chúng ta ngay cả chút tin tưởng này cũng không có.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě pàn wàng zhe néng gòu gēn nǐ yì qǐ bìng jiān zhàn dòuEm cũng mong chờ, có thể cùng anh kề vai chiến đấu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gān xīn jiù zhè me sǐ le bié xiā shuōTôi không cam tâm chết như vậy. Đừng nói bậy,

HSK 5
0:03s