Cách dùng "万福爸爸的工作 是跟魔鬼打交道" (wàn fú bà bà de gōng zuò shì gēn mó guǐ dǎ jiāo dào) trong hội thoại tiếng Trung

wàndegōngzuò shìgēnguǐjiāodào

Công việc của bố Vạn Phúc là giao thiệp với ma quỷ.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:32
yuè
míng

Nguyệt Minh.

LINE 0220:34
PLAYING SCENE
wàn fú bà bà de gōng zuò shì gēn mó guǐ dǎ jiāo dào

万福爸爸的工作 是跟魔鬼打交道

Công việc của bố Vạn Phúc là giao thiệp với ma quỷ.

LINE 0320:38
tā yào jiǎ bàn wéi lì shì tú de shāng rén zài dí wěi jiā fèng zhōng

他要假扮唯利是图的商人 在敌伪夹缝中

Ông ấy phải giả làm một thương nhân hám lợi, giữa vòng vây của địch và ngụy quân,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E36
Timestamp20:34
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 10 of 10)
我再也见不到你了
HSK 1
0:03s
wǒ zài yě jiàn bú dào nǐ leEm không thể gặp lại anh được nữa.
军装是你的棺材
HSK 7
0:03s
jūn zhuāng shì nǐ de guān cáiQuân phục là quan tài của anh.
就准备好要牺牲
HSK 7
0:03s
jiù zhǔn bèi hǎo yào xī shēnglà chuẩn bị sẵn sàng để hy sinh.
不会害怕 不会放弃
HSK 4
0:03s
bú huì hài pà bú huì fàng qìSẽ không sợ hãi, sẽ không từ bỏ.
没事了 小月 没事了啊
HSK 2
0:03s
méi shì le xiǎo yuè méi shì le aKhông sao rồi. Tiểu Nguyệt, không sao rồi.
我也是铁齿铜牙
HSK 6
0:03s
wǒ yě shì tiě chǐ tóng yáEm cũng là mình đồng da sắt mà.
我嘎吱嘎吱吃了它
HSK 1
0:03s
wǒ gā zhī gā zhī chī le tāem nhai rau ráu cho mà xem.
刚才那话 我们可是都听见了啊
HSK 3
0:03s
gāng cái nà huà wǒ men kě shì dōu tīng jiàn le aLời vừa rồi, chúng tôi đều nghe thấy hết rồi đấy nhé.
二位给做个见证
HSK 7
0:03s
èr wèi gěi zuò gè jiàn zhèngHai vị làm chứng nhé.
我跟付帆可是当定了
HSK 4
0:03s
wǒ gēn fù fān kě shì dāng dìng letôi và Phó Phàm nhận chắc rồi.
但是小月你得答应我
HSK 4
0:03s
dàn shì xiǎo yuè nǐ dé dā yìng wǒNhưng Tiểu Nguyệt em phải hứa với tôi,
没事 她只是太虚弱了 让她好好休息吧
HSK 7
0:03s
méi shì tā zhǐ shì tài xū ruò le ràng tā hǎo hǎo xiū xī baKhông sao, cô ấy chỉ là quá yếu thôi, để cô ấy nghỉ ngơi đi.
说的就是我们两个吧
HSK 2
0:03s
shuō de jiù shì wǒ men liǎng gè balà nói về hai chúng ta phải không?