Cách dùng "万福爸爸的工作 是跟魔鬼打交道" (wàn fú bà bà de gōng zuò shì gēn mó guǐ dǎ jiāo dào) trong hội thoại tiếng Trung

wàndegōngzuò shìgēnguǐjiāodào

Công việc của bố Vạn Phúc là giao thiệp với ma quỷ.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:32
yuè
míng

Nguyệt Minh.

LINE 0220:34
PLAYING SCENE
wàn fú bà bà de gōng zuò shì gēn mó guǐ dǎ jiāo dào

万福爸爸的工作 是跟魔鬼打交道

Công việc của bố Vạn Phúc là giao thiệp với ma quỷ.

LINE 0320:38
tā yào jiǎ bàn wéi lì shì tú de shāng rén zài dí wěi jiā fèng zhōng

他要假扮唯利是图的商人 在敌伪夹缝中

Ông ấy phải giả làm một thương nhân hám lợi, giữa vòng vây của địch và ngụy quân,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E36
Timestamp20:34
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 4 of 10)
我看现在没有什么 比战胜的消息更管用了
HSK 7
0:03s
wǒ kàn xiàn zài méi yǒu shén me bǐ zhàn shèng de xiāo xī gèng guǎn yòng letôi thấy bây giờ không có gì hiệu quả hơn tin thắng trận đâu.
我都不知道 这到底是好事还是坏事了
HSK 4
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào zhè dào dǐ shì hǎo shì hái shì huài shì leTôi cũng không biết... đây rốt cuộc là chuyện tốt hay chuyện xấu nữa.
现在什么药好使 我们就吃什么药
HSK 4
0:03s
xiàn zài shén me yào hǎo shǐ wǒ men jiù chī shén me yàoBây giờ thuốc nào có tác dụng, thì chúng ta uống thuốc đó.
这周我就要回海文了
HSK 1
0:03s
zhè zhōu wǒ jiù yào huí hǎi wén leTuần này tôi sẽ về Hải Văn rồi.
我想问问你 愿不愿意跟我回海文工作
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng wèn wèn nǐ yuàn bù yuàn yì gēn wǒ huí hǎi wén gōng zuòtôi muốn hỏi cô, có muốn cùng tôi về Hải Văn làm việc không?
女同志呢 不能加入战斗部队
HSK 7
0:03s
nǚ tóng zhì ne bù néng jiā rù zhàn dòu bù duìđồng chí nữ không thể tham gia đơn vị chiến đấu,
还有民运都缺人手的
HSK 7
0:03s
hái yǒu mín yùn dōu quē rén shǒu devà cả dân vận đều thiếu người,
你还给我开条件 对
HSK 1
0:03s
nǐ huán gěi wǒ kāi tiáo jiàn duìmà còn ra điều kiện với tôi à? Đúng vậy.
你可以直接跟我说 别留下一封信不辞而别
HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ zhí jiē gēn wǒ shuō bié liú xià yī fēng xìn bù cí ér biécô có thể nói thẳng với tôi, đừng để lại một lá thư rồi đi không từ biệt.
我还没说要去呢 你可以再考虑一下
HSK 4
0:03s
wǒ hái méi shuō yào qù ne nǐ kě yǐ zài kǎo lǜ yī xiàTôi đã nói là sẽ đi đâu. Cô có thể suy nghĩ thêm.
我今天不着急要答案
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān bù zháo jí yào dá ànHôm nay tôi không cần câu trả lời vội.
天也不早了 我先回去了
HSK 3
0:03s
tiān yě bù zǎo le wǒ xiān huí qù leTrời cũng không còn sớm nữa, tôi về trước đây.
你过来就是为了跟我说这个
HSK 3
0:03s
nǐ guò lái jiù shì wèi le gēn wǒ shuō zhè geAnh đến đây chỉ để nói với tôi chuyện này thôi sao?
最近“大扫荡”风声紧
HSK 5
0:03s
zuì jìn “ dà sǎo dàng ” fēng shēng jǐnGần đây, chiến dịch càn quét đang căng thẳng,
当然 你先做好手头的工作
HSK 7
0:03s
dāng rán nǐ xiān zuò hǎo shǒu tóu de gōng zuòĐương nhiên rồi. Cô cứ làm tốt công việc trước mắt đã.
过段时间我跟领导提交申请 如果批准了
HSK 5
0:03s
guò duàn shí jiān wǒ gēn lǐng dǎo tí jiāo shēn qǐng rú guǒ pī zhǔn leMột thời gian nữa tôi sẽ nộp đơn cho lãnh đạo. Nếu được phê duyệt,
我再杀你一个 打得不可开交
HSK 6
0:03s
wǒ zài shā nǐ yí gè dǎ dé bù kě kāi jiāotôi lại giết một người của anh, đánh nhau túi bụi.
相谈甚欢间 个个都赚得盆满钵满的
HSK 4
0:03s
xiāng tán shèn huān jiān gè gè dōu zuàn de pén mǎn bō mǎn devừa trò chuyện vui vẻ, ai nấy đều kiếm bộn tiền.
只认钱一个祖宗吧
HSK 7
0:03s
zhǐ rèn qián yí gè zǔ zōng bachỉ coi tiền là tổ tông duy nhất thôi.
您知道 他们交换手里的 什么紧俏物资吗
HSK 7
0:03s
nín zhī dào tā men jiāo huàn shǒu lǐ de shén me jǐn qiào wù zī maCô có biết, họ trao đổi trong tay những mặt hàng khan hiếm gì không?