Cách dùng "我还没说要去呢 你可以再考虑一下" (wǒ hái méi shuō yào qù ne nǐ kě yǐ zài kǎo lǜ yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
我还没说要去呢 你可以再考虑一下
Tôi đã nói là sẽ đi đâu. Cô có thể suy nghĩ thêm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:54
nǐ kě yǐ zhí jiē gēn wǒ shuō bié liú xià yī fēng xìn bù cí ér bié
你可以直接跟我说 别留下一封信不辞而别
“cô có thể nói thẳng với tôi, đừng để lại một lá thư rồi đi không từ biệt.”
LINE 0215:59
PLAYING SCENEwǒ hái méi shuō yào qù ne nǐ kě yǐ zài kǎo lǜ yī xià
我还没说要去呢 你可以再考虑一下
“Tôi đã nói là sẽ đi đâu. Cô có thể suy nghĩ thêm.”
LINE 0316:02
wǒ我
jīn今
tiān天
bù不
zháo着
jí急
yào要
dá答
àn案
“Hôm nay tôi không cần câu trả lời vội.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
yī gòng guǎn wǒ yào le sān shí jiǔ zhāng pài sīTổng cộng đã xin em ba mươi chín tờ giấy thông hành.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men zài yì qǐ guò le nà me duō kǎn érchúng ta đã cùng nhau vượt qua bao nhiêu sóng gió,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zài nǐ men xīn lǐ wǒ hái shì nà ge xiǎo pá chóngTrong lòng các người, tôi vẫn là con sâu bọ đó,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài chéng zhǎng wǒ yě zài chéng zhǎngEm đang trưởng thành, và tôi cũng đang trưởng thành.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shāng xīn nǐ shén me dōu mán zhe wǒ wǒ shāng xīnTôi đau lòng vì em giấu tôi mọi chuyện. Tôi đau lòng,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān lián zhè diǎn xìn rèn dōu méi yǒugiữa chúng ta ngay cả chút tin tưởng này cũng không có.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě pàn wàng zhe néng gòu gēn nǐ yì qǐ bìng jiān zhàn dòuEm cũng mong chờ, có thể cùng anh kề vai chiến đấu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gān xīn jiù zhè me sǐ le bié xiā shuōTôi không cam tâm chết như vậy. Đừng nói bậy,

HSK 5
0:03s