Cách dùng "我说 苏中这趟收获大不大" (wǒ shuō sū zhōng zhè tàng shōu huò dà bù dà) trong hội thoại tiếng Trung

shuō zhōngzhètàngshōuhuò

Tôi hỏi này, chuyến đi Tô Trung này thu hoạch có lớn không?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:06
yào zài dí hòu yǐ huī sè de miàn mào zhā gēn zhēng qǔ gèng duō de kàng rì lì liàng

要在敌后以灰色的面貌扎根 争取更多的抗日力量

Phải bám rễ ở hậu phương của địch với một thân phận trung lập, tranh thủ thêm nhiều lực lượng kháng Nhật hơn.

LINE 0221:14
PLAYING SCENE
wǒ shuō sū zhōng zhè tàng shōu huò dà bù dà

我说 苏中这趟收获大不大

Tôi hỏi này, chuyến đi Tô Trung này thu hoạch có lớn không?

LINE 0321:19
yǒu shōu huò nà jiù hǎo

有收获 那就好

Có thu hoạch. Vậy thì tốt.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E36
Timestamp21:14
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 10 of 10)
我再也见不到你了
HSK 1
0:03s
wǒ zài yě jiàn bú dào nǐ leEm không thể gặp lại anh được nữa.
军装是你的棺材
HSK 7
0:03s
jūn zhuāng shì nǐ de guān cáiQuân phục là quan tài của anh.
就准备好要牺牲
HSK 7
0:03s
jiù zhǔn bèi hǎo yào xī shēnglà chuẩn bị sẵn sàng để hy sinh.
不会害怕 不会放弃
HSK 4
0:03s
bú huì hài pà bú huì fàng qìSẽ không sợ hãi, sẽ không từ bỏ.
没事了 小月 没事了啊
HSK 2
0:03s
méi shì le xiǎo yuè méi shì le aKhông sao rồi. Tiểu Nguyệt, không sao rồi.
我也是铁齿铜牙
HSK 6
0:03s
wǒ yě shì tiě chǐ tóng yáEm cũng là mình đồng da sắt mà.
我嘎吱嘎吱吃了它
HSK 1
0:03s
wǒ gā zhī gā zhī chī le tāem nhai rau ráu cho mà xem.
刚才那话 我们可是都听见了啊
HSK 3
0:03s
gāng cái nà huà wǒ men kě shì dōu tīng jiàn le aLời vừa rồi, chúng tôi đều nghe thấy hết rồi đấy nhé.
二位给做个见证
HSK 7
0:03s
èr wèi gěi zuò gè jiàn zhèngHai vị làm chứng nhé.
我跟付帆可是当定了
HSK 4
0:03s
wǒ gēn fù fān kě shì dāng dìng letôi và Phó Phàm nhận chắc rồi.
但是小月你得答应我
HSK 4
0:03s
dàn shì xiǎo yuè nǐ dé dā yìng wǒNhưng Tiểu Nguyệt em phải hứa với tôi,
没事 她只是太虚弱了 让她好好休息吧
HSK 7
0:03s
méi shì tā zhǐ shì tài xū ruò le ràng tā hǎo hǎo xiū xī baKhông sao, cô ấy chỉ là quá yếu thôi, để cô ấy nghỉ ngơi đi.
说的就是我们两个吧
HSK 2
0:03s
shuō de jiù shì wǒ men liǎng gè balà nói về hai chúng ta phải không?