Cách dùng "我说 苏中这趟收获大不大" (wǒ shuō sū zhōng zhè tàng shōu huò dà bù dà) trong hội thoại tiếng Trung
我说 苏中这趟收获大不大
Tôi hỏi này, chuyến đi Tô Trung này thu hoạch có lớn không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:06
yào zài dí hòu yǐ huī sè de miàn mào zhā gēn zhēng qǔ gèng duō de kàng rì lì liàng
要在敌后以灰色的面貌扎根 争取更多的抗日力量
“Phải bám rễ ở hậu phương của địch với một thân phận trung lập, tranh thủ thêm nhiều lực lượng kháng Nhật hơn.”
LINE 0221:14
PLAYING SCENEwǒ shuō sū zhōng zhè tàng shōu huò dà bù dà
我说 苏中这趟收获大不大
“Tôi hỏi này, chuyến đi Tô Trung này thu hoạch có lớn không?”
LINE 0321:19
yǒu shōu huò nà jiù hǎo
有收获 那就好
“Có thu hoạch. Vậy thì tốt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 8 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nà yào zhǎo yí gè xìn dé guò de rén cái xíngVậy thì phải tìm một người đáng tin cậy mới được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ jiā lǐ tóu yǒu lǎo rén hé hái ziNhưng trong nhà cô còn có người già và trẻ nhỏ.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ jiā jiāo gěi tā tā huì zhào gù hǎo deGiao nhà cho cậu ấy, cậu ấy sẽ chăm sóc tốt thôi.

HSK 2
0:03s
dōu zhè me zhǎng shí jiān le wǒ kě yǐ gēn tā shuō le maĐã lâu như vậy rồi, tôi có thể nói cho cậu ấy biết được chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè xiē wù zī yào chuān guò dí rén de chóng chóng guān qiǎSố vật tư này phải đi qua trùng trùng lớp lớp trạm kiểm soát của địch,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tīng shuō cǐ rén jìn chū wāng jīng wèi de jiā lǐNghe nói người này ra vào nhà của Uông Tinh Vệ

HSK 7
0:03s
lín cháng gēng xiǎng yòng jiāng hù shāng mào qù bā jié tāLâm Trường Canh muốn dùng Thương mại Giang Hỗ để nịnh bợ ông ta,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s