Cách dùng "我再杀你一个 打得不可开交" (wǒ zài shā nǐ yí gè dǎ dé bù kě kāi jiāo) trong hội thoại tiếng Trung
我再杀你一个 打得不可开交
tôi lại giết một người của anh, đánh nhau túi bụi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:09
hé hù xī dǎi tǔ de tè wù liǎng fāng nǐ shā wǒ yí gè rén
和沪西歹土的特务 两方你杀我一个人
“và đặc vụ của bọn thổ phỉ Hỗ Tây, hai bên anh giết một người của tôi,”
LINE 0217:12
PLAYING SCENEwǒ zài shā nǐ yí gè dǎ dé bù kě kāi jiāo
我再杀你一个 打得不可开交
“tôi lại giết một người của anh, đánh nhau túi bụi.”
LINE 0317:15
xiǎo tè wù men tiān tiān xuè yǔ xīng fēng de tā men kěn dìng lián zuò mèng dōu xiǎng bú dào
小特务们天天血雨腥风的 他们肯定连做梦都想不到
“Bọn đặc vụ tép riu ngày nào cũng chìm trong mưa máu gió tanh, chúng chắc chắn đến mơ cũng không ngờ được,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 9 of 10)
HSK 5
0:03s
yī gòng guǎn wǒ yào le sān shí jiǔ zhāng pài sīTổng cộng đã xin em ba mươi chín tờ giấy thông hành.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ men zài yì qǐ guò le nà me duō kǎn érchúng ta đã cùng nhau vượt qua bao nhiêu sóng gió,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zài nǐ men xīn lǐ wǒ hái shì nà ge xiǎo pá chóngTrong lòng các người, tôi vẫn là con sâu bọ đó,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zài chéng zhǎng wǒ yě zài chéng zhǎngEm đang trưởng thành, và tôi cũng đang trưởng thành.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shāng xīn nǐ shén me dōu mán zhe wǒ wǒ shāng xīnTôi đau lòng vì em giấu tôi mọi chuyện. Tôi đau lòng,

HSK 5
0:03s
wǒ men zhī jiān lián zhè diǎn xìn rèn dōu méi yǒugiữa chúng ta ngay cả chút tin tưởng này cũng không có.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě pàn wàng zhe néng gòu gēn nǐ yì qǐ bìng jiān zhàn dòuEm cũng mong chờ, có thể cùng anh kề vai chiến đấu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù gān xīn jiù zhè me sǐ le bié xiā shuōTôi không cam tâm chết như vậy. Đừng nói bậy,

HSK 5
0:03s