Cách dùng "这也引起了他的误会" (zhè yě yǐn qǐ le tā de wù huì) trong hội thoại tiếng Trung
这也引起了他的误会
Điều này cũng đã gây ra hiểu lầm cho anh ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:53
dàn shì yīn wèi bǎo mì de xū yào bù néng gào sù wàn fú bà bà
但是因为保密的需要 不能告诉万福爸爸
“Nhưng vì yêu cầu bảo mật, không thể nói cho ba của Vạn Phúc.”
LINE 0233:58
PLAYING SCENEzhè这
yě也
yǐn引
qǐ起
le了
tā他
de的
wù误
huì会
“Điều này cũng đã gây ra hiểu lầm cho anh ấy.”
LINE 0334:03
wǒ我
bǎ把
nǐ你
jiào叫
chū出
lái来
“Em gọi anh ra đây”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 7 of 10)
HSK 2
0:03s
xiā zi nǐ hái jì de wǒ men shì zěn me rèn shí de maThầy bói mù. Anh còn nhớ không? Chúng ta đã quen nhau như thế nào?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men zhè liǎng tiáo chóng zi jiù bǎng zài le yì qǐhai con sâu chúng ta, đã bị buộc vào với nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiē zhe niàn a mǎ shàng mǎ shàng nín nín xiān hē kǒu shuǐĐọc tiếp đi chứ. Ngay đây, ngay đây ạ. Cụ, cụ uống ngụm nước trước đi ạ.

HSK 5
0:03s
bú duì bú duì bú duì nǐ zhè gāng cái niàn guò leSai rồi, sai rồi, sai rồi. Cái này con vừa đọc rồi mà.

HSK 2
0:03s
tài yé wǒ yǎn jīng huā le wǒ wǒ xiū xī yī xià a wǒ xiū xī yī xiàCụ ơi, mắt con lòa rồi. Con, con nghỉ một lát ạ. Con nghỉ một lát.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhōng guó bì shèng wǒ zuì jìn xīn lǐ yǒu shìTrung Quốc nhất định thắng! Dạo này trong lòng tôi có chuyện.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s