Cách dùng "这也引起了他的误会" (zhè yě yǐn qǐ le tā de wù huì) trong hội thoại tiếng Trung
这也引起了他的误会
Điều này cũng đã gây ra hiểu lầm cho anh ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:53
dàn shì yīn wèi bǎo mì de xū yào bù néng gào sù wàn fú bà bà
但是因为保密的需要 不能告诉万福爸爸
“Nhưng vì yêu cầu bảo mật, không thể nói cho ba của Vạn Phúc.”
LINE 0233:58
PLAYING SCENEzhè这
yě也
yǐn引
qǐ起
le了
tā他
de的
wù误
huì会
“Điều này cũng đã gây ra hiểu lầm cho anh ấy.”
LINE 0334:03
wǒ我
bǎ把
nǐ你
jiào叫
chū出
lái来
“Em gọi anh ra đây”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jué de tā guāng míng lěi luò wǒ tǐng pèi fú tā deEm thấy anh ấy quang minh lỗi lạc. Em rất khâm phục anh ấy.

HSK 3
0:03s
bú shì yī zhāng bái zhǐ dàn wǒ xiāng xìnchúng em không phải là một tờ giấy trắng. Nhưng em tin,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù suàn chù zài zuì jué wàng zuì jǔ sàng de shí hòucho dù ở trong lúc tuyệt vọng nhất, chán nản nhất,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nà nà nǐ kàn zhè ge dà zì ne nín kàn kàn zhè shì shén me zìVậy... cha xem chữ to này thì sao? Cha xem thử xem, đây là chữ gì ạ?

HSK 3
0:03s
zěn me huí shì zěn me zhè me dà de zì wǒ dōu kàn bù qīng chǔ leSao lại thế này? Chữ to như vậy mà ta cũng không nhìn rõ được.