Cách dùng "这也引起了他的误会" (zhè yě yǐn qǐ le tā de wù huì) trong hội thoại tiếng Trung
这也引起了他的误会
Điều này cũng đã gây ra hiểu lầm cho anh ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:53
dàn shì yīn wèi bǎo mì de xū yào bù néng gào sù wàn fú bà bà
但是因为保密的需要 不能告诉万福爸爸
“Nhưng vì yêu cầu bảo mật, không thể nói cho ba của Vạn Phúc.”
LINE 0233:58
PLAYING SCENEzhè这
yě也
yǐn引
qǐ起
le了
tā他
de的
wù误
huì会
“Điều này cũng đã gây ra hiểu lầm cho anh ấy.”
LINE 0334:03
wǒ我
bǎ把
nǐ你
jiào叫
chū出
lái来
“Em gọi anh ra đây”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s
bié ràng tā lǎo ná zhe bào zhǐ kàn miǎn de chuān bāngđừng để cụ cứ cầm báo đọc mãi, kẻo lại bị lộ.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
nà yào zhǎo yí gè xìn dé guò de rén cái xíngVậy thì phải tìm một người đáng tin cậy mới được.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì nǐ jiā lǐ tóu yǒu lǎo rén hé hái ziNhưng trong nhà cô còn có người già và trẻ nhỏ.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ jiā jiāo gěi tā tā huì zhào gù hǎo deGiao nhà cho cậu ấy, cậu ấy sẽ chăm sóc tốt thôi.

HSK 2
0:03s
dōu zhè me zhǎng shí jiān le wǒ kě yǐ gēn tā shuō le maĐã lâu như vậy rồi, tôi có thể nói cho cậu ấy biết được chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè xiē wù zī yào chuān guò dí rén de chóng chóng guān qiǎSố vật tư này phải đi qua trùng trùng lớp lớp trạm kiểm soát của địch,

HSK 3
0:03s
tīng shuō cǐ rén jìn chū wāng jīng wèi de jiā lǐNghe nói người này ra vào nhà của Uông Tinh Vệ

HSK 7
0:03s
lín cháng gēng xiǎng yòng jiāng hù shāng mào qù bā jié tāLâm Trường Canh muốn dùng Thương mại Giang Hỗ để nịnh bợ ông ta,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s