Cách dùng "组织给我介绍的 后来" (zǔ zhī gěi wǒ jiè shào de hòu lái) trong hội thoại tiếng Trung
组织给我介绍的 后来
được tổ chức giới thiệu. Sau này,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:16
shì是
zài在
hóng红
shí十
sì四
jūn军
shí时
qī期
“là vào thời kỳ ở Hồng Thập Tứ Quân,”
LINE 0204:19
PLAYING SCENEzǔ zhī gěi wǒ jiè shào de hòu lái
组织给我介绍的 后来
“được tổ chức giới thiệu. Sau này,”
LINE 0304:22
yù遇
shàng上
guó国
mín民
dǎng党
““
wéi围
jiǎo剿
””
“gặp phải cuộc vây quét của Quốc Dân Đảng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 7 of 10)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men zhè liǎng tiáo chóng zi jiù bǎng zài le yì qǐhai con sâu chúng ta, đã bị buộc vào với nhau.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiē zhe niàn a mǎ shàng mǎ shàng nín nín xiān hē kǒu shuǐĐọc tiếp đi chứ. Ngay đây, ngay đây ạ. Cụ, cụ uống ngụm nước trước đi ạ.

HSK 5
0:03s
bú duì bú duì bú duì nǐ zhè gāng cái niàn guò leSai rồi, sai rồi, sai rồi. Cái này con vừa đọc rồi mà.

HSK 2
0:03s
tài yé wǒ yǎn jīng huā le wǒ wǒ xiū xī yī xià a wǒ xiū xī yī xiàCụ ơi, mắt con lòa rồi. Con, con nghỉ một lát ạ. Con nghỉ một lát.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhōng guó bì shèng wǒ zuì jìn xīn lǐ yǒu shìTrung Quốc nhất định thắng! Dạo này trong lòng tôi có chuyện.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
bié ràng tā lǎo ná zhe bào zhǐ kàn miǎn de chuān bāngđừng để cụ cứ cầm báo đọc mãi, kẻo lại bị lộ.