Cách dùng "组织给我介绍的 后来" (zǔ zhī gěi wǒ jiè shào de hòu lái) trong hội thoại tiếng Trung
组织给我介绍的 后来
được tổ chức giới thiệu. Sau này,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:16
shì是
zài在
hóng红
shí十
sì四
jūn军
shí时
qī期
“là vào thời kỳ ở Hồng Thập Tứ Quân,”
LINE 0204:19
PLAYING SCENEzǔ zhī gěi wǒ jiè shào de hòu lái
组织给我介绍的 后来
“được tổ chức giới thiệu. Sau này,”
LINE 0304:22
yù遇
shàng上
guó国
mín民
dǎng党
““
wéi围
jiǎo剿
””
“gặp phải cuộc vây quét của Quốc Dân Đảng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 10 of 10)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
gāng cái nà huà wǒ men kě shì dōu tīng jiàn le aLời vừa rồi, chúng tôi đều nghe thấy hết rồi đấy nhé.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
méi shì tā zhǐ shì tài xū ruò le ràng tā hǎo hǎo xiū xī baKhông sao, cô ấy chỉ là quá yếu thôi, để cô ấy nghỉ ngơi đi.

HSK 2
0:03s