Cách dùng "你都看到了些什么?" (nǐ dōu kàn dào le xiē shén me ?) trong hội thoại tiếng Trung
你都看到了些什么?
nǐ dōu kàn dào le xiē shén me ?
Ngươi đã nhìn thấy những gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
18:54
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我都看到了 | wǒ dōu kàn dào le | Ta đã thấy hết ký ức của Li Vẫn rồi. |
| 2▶ | 你都看到了些什么? | nǐ dōu kàn dào le xiē shén me ? | Ngươi đã nhìn thấy những gì? |
| 3 | 各位无须牺牲 我还有他法 | gè wèi wú xū xī shēng wǒ hái yǒu tā fǎ | Các vị không cần hy sinh. Ta còn có cách khác. |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 1 of 3)
HSK 5
0:03s
dōu lǎo fū lǎo qī le zěn dì rú cǐ kè qì ?Đã làm phu thê bao năm ròng, sao còn khách sáo như vậy?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
cuò guò le yīng xióng jiù měi de jī huìChỉ tiếc vẫn đến muộn, bỏ lỡ cơ hội anh hùng cứu mỹ nhân.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me huì bú jì dé ne ? yào shì jì yì bèi mǒ diào le ne ?thì sao lại không nhớ chứ? Nếu trí nhớ bị xóa thì sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s