Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "是我自己愿意给你的" (shì wǒ zì jǐ yuàn yì gěi nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung

是我自己愿意给你的

shì wǒ zì jǐ yuàn yì gěi nǐ de

Tự ta bằng lòng đưa cho muội.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
35:32
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我不需要你用任何东西 来跟它换wǒ bù xū yào nǐ yòng rèn hé dōng xī lái gēn tā huànTa không cần bất kỳ thứ gì của muội để đổi lấy nó.
2是我自己愿意给你的shì wǒ zì jǐ yuàn yì gěi nǐ deTự ta bằng lòng đưa cho muội.
3现在 没有什么东西比你更珍贵xiàn zài méi yǒu shén me dōng xī bǐ nǐ gèng zhēn guìBây giờ không có thứ gì quý giá hơn muội nữa.

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 1 of 3)
都老夫老妻了 怎地如此客气?
HSK 5
0:03s
dōu lǎo fū lǎo qī le zěn dì rú cǐ kè qì ?Đã làm phu thê bao năm ròng, sao còn khách sáo như vậy?
和地珠长得一模一样
HSK 6
0:03s
hé dì zhū zhǎng dé yī mú yī yàngLộ Vu Y trông giống hệt Địa Châu.
你以为露芜衣真的喜欢你?
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi lù wú yī zhēn de xǐ huān nǐ ?Ngươi ngỡ Lộ Vu Y thích ngươi thật à?
我还有一个秘密要告诉你
HSK 5
0:03s
wǒ hái yǒu yí gè mì mì yào gào sù nǐTa còn muốn cho ngươi biết một bí mật nữa.
已经不太好用了
HSK 2
0:03s
yǐ jīng bù tài hǎo yòng lee là không trụ thêm được bao lâu nữa.
那就让我们换一换吧
HSK 3
0:03s
nà jiù ràng wǒ men huàn yī huàn bathì hai ta đổi cho nhau đi.
接下来该怎么办?
HSK 3
0:03s
jiē xià lái gāi zěn me bàn ?Tỷ tỷ. Tiếp theo phải làm sao?
那我陪你走一趟
HSK 4
0:03s
nà wǒ péi nǐ zǒu yī tàngVậy ta đi cùng ngươi.
他长得与厉统领 一模一样
HSK 6
0:03s
tā zhǎng dé yǔ lì tǒng lǐng yī mú yī yàngTrông hắn giống hệt Lệ thống lĩnh.
陪你走完这最后的路
HSK 4
0:03s
péi nǐ zǒu wán zhè zuì hòu de lùTa muốn đi cùng ngài chặng đường cuối này.
错过了英雄救美的机会
HSK 4
0:03s
cuò guò le yīng xióng jiù měi de jī huìChỉ tiếc vẫn đến muộn, bỏ lỡ cơ hội anh hùng cứu mỹ nhân.
其实我也不知道
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yě bù zhī dàoThực ra ta cũng không biết.
你是在等我吗? 没错
HSK 1
0:03s
nǐ shì zài děng wǒ ma ? méi cuòNgươi đang đợi ta ư? Đúng thế.
怎么会不记得呢? 要是记忆被抹掉了呢?
HSK 5
0:03s
zěn me huì bú jì dé ne ? yào shì jì yì bèi mǒ diào le ne ?thì sao lại không nhớ chứ? Nếu trí nhớ bị xóa thì sao?
你都看到了些什么?
HSK 1
0:03s
nǐ dōu kàn dào le xiē shén me ?Ngươi đã nhìn thấy những gì?
背负着天下人的期待
HSK 7
0:03s
bēi fù zhe tiān xià rén de qī dàigánh vác hy vọng của muôn người,
背负着一个欺世的谎言
HSK 7
0:03s
bēi fù zhe yí gè qī shì de huǎng yángánh vác một lời nói dối với đời.
那我要欺骗世人多久?
HSK 7
0:03s
nà wǒ yào qī piàn shì rén duō jiǔ ?Vậy ta phải lừa người đời bao lâu?
竟然让你等了这么久
HSK 4
0:03s
jìng rán ràng nǐ děng le zhè me jiǔKhông ngờ lại để huynh đợi lâu thế.
我就可以卸下这个重担了
HSK 2
0:03s
wǒ jiù kě yǐ xiè xià zhè ge zhòng dàn leta có thể buông bỏ trọng trách này rồi.