Cách dùng "把你们旅长的命令告诉我" (bǎ nǐ men lǚ zhǎng de mìng lìng gào sù wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
把你们旅长的命令告诉我
Nói cho tôi biết mệnh lệnh của lữ đoàn trưởng các anh đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:25
wǒ我
shì是
lǚ旅
zhǎng长
de的
qín勤
wù务
bīng兵
“Tôi là lính cần vụ của lữ đoàn trưởng.”
LINE 0210:28
PLAYING SCENEbǎ把
nǐ你
men们
lǚ旅
zhǎng长
de的
mìng命
lìng令
gào告
sù诉
wǒ我
“Nói cho tôi biết mệnh lệnh của lữ đoàn trưởng các anh đi.”
LINE 0310:32
yào要
yī一
zì字
bù不
chà差
de的
“Phải không sai một chữ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?

HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?