Cách dùng "抵抗日寇 人人有责 先生" (dǐ kàng rì kòu rén rén yǒu zé xiān shēng) trong hội thoại tiếng Trung

kàngkòu rénrényǒu xiānshēng

Chống giặc Nhật là trách nhiệm của mỗi người. Thưa ông.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:44
xiān shēng xiān shēng xiān shēng dǐ kàng rì kòu a xiān shēng

先生 先生 先生 抵抗日寇啊 先生

Ông ơi, ông ơi, ông ơi. Chống lại giặc Nhật ạ, thưa ông.

LINE 0241:47
PLAYING SCENE
dǐ kàng rì kòu rén rén yǒu zé xiān shēng

抵抗日寇 人人有责 先生

Chống giặc Nhật là trách nhiệm của mỗi người. Thưa ông.

LINE 0341:49
xiāng
dàn

Trứng ngũ vị.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp41:47
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 9 of 9)
大家抗战募捐 打扰一下
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.
您愿意参加我们的抗战募捐吗
HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?
非常感谢 愿上帝保佑你 祝您愉快
HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.
现在呀 你就是坐着小划子去江心
HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,
那也要三十块 三十块
HSK 1
0:03s
nà yě yào sān shí kuài sān shí kuàithì cũng phải mất ba mươi đồng. Ba mươi đồng.
那不也差不多 一根金条了吗
HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?