Cách dùng "还我山河誓把倭奴灭" (hái wǒ shān hé shì bǎ wō nú miè) trong hội thoại tiếng Trung

háishānshìmiè

Trả lại sơn hà, thề diệt sạch giặc Oa.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:49
zhǐ yǒu tiě zhǐ yǒu xuè zhǐ yǒu tiě xuè kě yǐ jiù zhōng guó

只有铁 只有血 只有铁血可以救中国

Chỉ có sắt, chỉ có máu. Chỉ có sắt máu mới cứu được Trung Quốc.

LINE 0228:57
PLAYING SCENE
hái
shān
shì
miè

Trả lại sơn hà, thề diệt sạch giặc Oa.

LINE 0329:00
xǐng
guó
hún
shì
chǐ
xuě

Thức tỉnh quốc hồn, thề rửa sạch mối nhục này.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp28:57
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 9 of 9)
大家抗战募捐 打扰一下
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.
您愿意参加我们的抗战募捐吗
HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?
非常感谢 愿上帝保佑你 祝您愉快
HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.
现在呀 你就是坐着小划子去江心
HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,
那也要三十块 三十块
HSK 1
0:03s
nà yě yào sān shí kuài sān shí kuàithì cũng phải mất ba mươi đồng. Ba mươi đồng.
那不也差不多 一根金条了吗
HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?