Cách dùng "今儿一早又去军营里办公事" (jīn ér yī zǎo yòu qù jūn yíng lǐ bàn gōng shì) trong hội thoại tiếng Trung
今儿一早又去军营里办公事
sáng nay lại phải đến doanh trại quân đội làm việc ạ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:36
wǒ ya yě shì zuó tiān dà bàn yè gāng dào
我呀 也是昨天大半夜刚到
“Cháu cũng vừa mới đến lúc nửa đêm hôm qua,”
LINE 0203:38
PLAYING SCENEjīn今
ér儿
yī一
zǎo早
yòu又
qù去
jūn军
yíng营
lǐ里
bàn办
gōng公
shì事
“sáng nay lại phải đến doanh trại quân đội làm việc ạ.”
LINE 0303:43
yún云
kuí魁
“Vân Khôi...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 2 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shāng dé zhòng bù zhòng xiàn zài zài nǎ jiā yī yuànBị thương có nặng không? Bây giờ đang ở bệnh viện nào?

HSK 1
0:03s
wǒ tài duō tiān méi yǒu chī kǒu rè hū de leTôi nhiều ngày rồi chưa được ăn miếng nóng nào.

HSK 6
0:03s
yǒu shén me nǐ jiù gēn fū rén shuō ba bié mài guān zi leCó chuyện gì thì cứ nói với phu nhân đi. Đừng úp mở nữa.

HSK 5
0:03s
gòu ma bù gòu de huà ràng liú sǎo zài qù zhǔ yì diǎnĐủ không? Nếu không đủ, thì để dì Lưu đi nấu thêm một ít.

HSK 6
0:03s
nà fū rén wǒ men lǚ zhǎng de sǐ mìng lìngVậy thì, phu nhân, mệnh lệnh chết của lữ đoàn trưởng chúng tôi,

HSK 2
0:03s
nǐ men yào bù gào sù wǒ tài yé zài nǎ ér wǒ zhǎo tā qùHay là mọi người cho tôi biết lão thái gia ở đâu, tôi đi tìm ông ấy.

HSK 6
0:03s
zài bù xíng wǒ dào bàn dào wǒ lán tā qù yě xíngNếu không được nữa thì tôi ra giữa đường, chặn ông ấy lại cũng được.

HSK 1
0:03s
gěi wǒ bié bié bié nǐ gěi wǒ zhè shì wǒ men jiā deĐưa đây. Đừng, đừng, đừng! Trả đây cho tôi. Đây là đồ của nhà chúng tôi,

HSK 6
0:03s
bǎ nǐ men lǚ zhǎng de mìng lìng gào sù wǒNói cho tôi biết mệnh lệnh của lữ đoàn trưởng các anh đi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
lǎo tài yé nián jì dà le shēn tǐ bù tài hǎoLão thái gia đã lớn tuổi, sức khỏe không được tốt lắm.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s