Cách dùng "没出什么事吧 没事" (méi chū shén me shì ba méi shì) trong hội thoại tiếng Trung

méichūshénmeshìba méishì

Không có chuyện gì chứ? Không sao ạ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:43
yún
kuí

Vân Khôi...

LINE 0203:44
PLAYING SCENE
méi chū shén me shì ba méi shì

没出什么事吧 没事

Không có chuyện gì chứ? Không sao ạ.

LINE 0303:48
néng
yǒu
shén
me
shì
a

Có thể có chuyện gì chứ ạ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp03:44
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 2 of 9)
这到底怎么回事
HSK 4
0:03s
zhè dào dǐ zěn me huí shìRốt cuộc là có chuyện gì vậy?
一个个的没一个管用的
HSK 7
0:03s
yí gè gè de méi yí gè guǎn yòng deChẳng có ai ra hồn cả.
伤得重不重 现在在哪家医院
HSK 5
0:03s
shāng dé zhòng bù zhòng xiàn zài zài nǎ jiā yī yuànBị thương có nặng không? Bây giờ đang ở bệnh viện nào?
我太多天没有吃口热乎的了
HSK 1
0:03s
wǒ tài duō tiān méi yǒu chī kǒu rè hū de leTôi nhiều ngày rồi chưa được ăn miếng nóng nào.
有什么你就跟夫人说吧 别卖关子了
HSK 6
0:03s
yǒu shén me nǐ jiù gēn fū rén shuō ba bié mài guān zi leCó chuyện gì thì cứ nói với phu nhân đi. Đừng úp mở nữa.
够吗 不够的话 让刘嫂再去煮一点
HSK 5
0:03s
gòu ma bù gòu de huà ràng liú sǎo zài qù zhǔ yì diǎnĐủ không? Nếu không đủ, thì để dì Lưu đi nấu thêm một ít.
那 夫人 我们旅长的死命令
HSK 6
0:03s
nà fū rén wǒ men lǚ zhǎng de sǐ mìng lìngVậy thì, phu nhân, mệnh lệnh chết của lữ đoàn trưởng chúng tôi,
你们要不告诉我太爷在哪儿 我找他去
HSK 2
0:03s
nǐ men yào bù gào sù wǒ tài yé zài nǎ ér wǒ zhǎo tā qùHay là mọi người cho tôi biết lão thái gia ở đâu, tôi đi tìm ông ấy.
再不行我到半道 我拦他去也行
HSK 6
0:03s
zài bù xíng wǒ dào bàn dào wǒ lán tā qù yě xíngNếu không được nữa thì tôi ra giữa đường, chặn ông ấy lại cũng được.
给我 别别别 你给我 这是我们家的
HSK 1
0:03s
gěi wǒ bié bié bié nǐ gěi wǒ zhè shì wǒ men jiā deĐưa đây. Đừng, đừng, đừng! Trả đây cho tôi. Đây là đồ của nhà chúng tôi,
把你们旅长的命令告诉我
HSK 6
0:03s
bǎ nǐ men lǚ zhǎng de mìng lìng gào sù wǒNói cho tôi biết mệnh lệnh của lữ đoàn trưởng các anh đi.
要一字不差的
HSK 3
0:03s
yào yī zì bù chà dePhải không sai một chữ.
禀他老人家
HSK 7
0:03s
bǐng tā lǎo rén jiābẩm với ông ấy rằng,
我为国尽忠了
HSK 3
0:03s
wǒ wèi guó jìn zhōng lecon đã vì nước tận trung rồi.
一个字都不带差的
HSK 1
0:03s
yí gè zì dōu bù dài chà deKhông sai một chữ nào cả.
辛苦你了 万福兄弟
HSK 4
0:03s
xīn kǔ nǐ le wàn fú xiōng dìVất vả cho cậu rồi, huynh đệ Vạn Phúc.
有一件事我想拜托你
HSK 7
0:03s
yǒu yī jiàn shì wǒ xiǎng bài tuō nǐCó một chuyện tôi muốn nhờ cậu.
老太爷年纪大了 身体不太好
HSK 5
0:03s
lǎo tài yé nián jì dà le shēn tǐ bù tài hǎoLão thái gia đã lớn tuổi, sức khỏe không được tốt lắm.
不行 夫人 我 我是发过毒誓
HSK 6
0:03s
bù xíng fū rén wǒ wǒ shì fā guò dú shìKhông được đâu phu nhân. Tôi đã thề độc rồi.
我必须要把这个剑亲手交给
HSK 7
0:03s
wǒ bì xū yào bǎ zhè ge jiàn qīn shǒu jiāo gěiTôi phải tự tay giao thanh kiếm này.