Cách dùng "没出什么事吧 没事" (méi chū shén me shì ba méi shì) trong hội thoại tiếng Trung

méichūshénmeshìba méishì

Không có chuyện gì chứ? Không sao ạ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:43
yún
kuí

Vân Khôi...

LINE 0203:44
PLAYING SCENE
méi chū shén me shì ba méi shì

没出什么事吧 没事

Không có chuyện gì chứ? Không sao ạ.

LINE 0303:48
néng
yǒu
shén
me
shì
a

Có thể có chuyện gì chứ ạ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp03:44
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 4 of 9)
说不让我去 放我回家
HSK 3
0:03s
shuō bù ràng wǒ qù fàng wǒ huí jiānói không cho tôi đi, cho tôi về nhà.
我要跟我的兄弟们在一起
HSK 4
0:03s
wǒ yào gēn wǒ de xiōng dì men zài yì qǐTôi phải ở cùng các anh em của tôi.
我主动参加了敢死队
HSK 5
0:03s
wǒ zhǔ dòng cān jiā le gǎn sǐ duìTôi đã chủ động tham gia đội cảm tử.
一起浴血奋战过
HSK 2
0:03s
yì qǐ yù xuè fèn zhàn guòcùng nhau tắm máu chiến đấu.
冲着那冲锋的鬼子 就一发 两发 三发
HSK 3
0:03s
chōng zhe nà chōng fēng de guǐ zi jiù yī fā liǎng fā sān fānhắm vào đám giặc Nhật đang xung phong, bắn một phát, hai phát, ba phát.
我们赢了
HSK 4
0:03s
wǒ men yíng leChúng ta thắng rồi.
你听听 这就是真实的战况
HSK 5
0:03s
nǐ tīng tīng zhè jiù shì zhēn shí de zhàn kuàngAnh nghe đi, đây chính là tình hình chiến trận thực sự.
我们第二天一早 就到了柳镇
HSK 7
0:03s
wǒ men dì èr tiān yī zǎo jiù dào le liǔ zhènSáng sớm hôm sau chúng tôi đã đến Liễu Trấn rồi.
我们一帮蠢蛋 紧赶慢赶赶到柳镇
HSK 5
0:03s
wǒ men yī bāng chǔn dàn jǐn gǎn màn gǎn gǎn dào liǔ zhènLũ ngốc chúng tôi vội vội vàng vàng chạy đến Liễu Trấn.
到了才知道 那些人早就跑了
HSK 2
0:03s
dào le cái zhī dào nà xiē rén zǎo jiù pǎo leĐến nơi mới biết, những người đó đã chạy mất từ lâu rồi.
我们就在这儿死
HSK 4
0:03s
wǒ men jiù zài zhè ér sǐchúng ta sẽ chết ở đây.
要死都死在一处
HSK 5
0:03s
yào sǐ dōu sǐ zài yī chùcó chết cũng chết cùng một chỗ.
没有一个往后撤的 没有一个孬种
HSK 7
0:03s
méi yǒu yí gè wǎng hòu chè de méi yǒu yí gè nāo zhǒngkhông có một ai lùi bước, không có một kẻ hèn nhát nào.
一直打到了后晌
HSK 3
0:03s
yì zhí dǎ dào le hòu shǎngđánh một mạch đến chiều tối.
做梦都是他们的脸
HSK 4
0:03s
zuò mèng dōu shì tā men de liǎnnằm mơ cũng toàn là gương mặt của họ.
以身殉国而死
HSK 4
0:03s
yǐ shēn xùn guó ér sǐĐã vì nước mà hi sinh.
你死得其所
HSK 1
0:03s
nǐ sǐ dé qí suǒCon chết có ý nghĩa.
世伯 此事事关重大
HSK 4
0:03s
shì bó cǐ shì shì guān zhòng dàThế bá, việc này vô cùng hệ trọng.
你我的关系 咱们就不说这些了
HSK 3
0:03s
nǐ wǒ de guān xì zán men jiù bù shuō zhè xiē leQuan hệ của chúng ta, đừng nói những lời này nữa.
云魁的身后名
HSK 2
0:03s
yún kuí de shēn hòu míngDanh tiếng sau này của Vân Khôi,