Cách dùng "你们把他弄哪儿去了" (nǐ men bǎ tā nòng nǎ ér qù le) trong hội thoại tiếng Trung
你们把他弄哪儿去了
Các người đã đưa anh ấy đi đâu rồi?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:21
wǒ我
men们
děng等
le了
yī一
wǎn晚
shàng上
méi没
yǒu有
děng等
dào到
tā他
“Chúng tôi đợi cả đêm mà không thấy anh ấy.”
LINE 0239:23
PLAYING SCENEnǐ你
men们
bǎ把
tā他
nòng弄
nǎ哪
ér儿
qù去
le了
“Các người đã đưa anh ấy đi đâu rồi?”
LINE 0339:28
liào廖
dà大
gē哥
“Anh Liêu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?

HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?