Cách dùng "你们怎么敢啊" (nǐ men zěn me gǎn a) trong hội thoại tiếng Trung
你们怎么敢啊
Sao các người dám làm vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:37
kòu gěi yī qún sǐ zài le zhàn chǎng shàng dōu bù néng kāi kǒu de rén
扣给一群死在了战场上 都不能开口的人
“cho một đám người đã chết trên chiến trường, không thể mở miệng nói được.”
LINE 0240:42
PLAYING SCENEnǐ你
men们
zěn怎
me么
gǎn敢
a啊
“Sao các người dám làm vậy?”
LINE 0340:47
nǐ你
men们
shì是
yī一
qún群
shén什
me么
rén人
a啊
“Các người là loại người gì vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn ér yī zǎo yòu qù jūn yíng lǐ bàn gōng shìsáng nay lại phải đến doanh trại quân đội làm việc ạ.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
yī yǒu xiāo xī wǒ mǎ shàng xiàng nín huì bàoCó tin tức gì cháu sẽ báo cáo với người ngay.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
shì tā lín zhèn tuō táo wǒ wǒ méi yǒu nà ge yì sinó đã lâm trận đào ngũ? Cháu... cháu không có ý đó ạ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jí shǐ huó zhe yě shì sǐ lù yī tiáo acho dù còn sống, cũng chỉ có một con đường chết thôi.

HSK 3
0:03s