Cách dùng "你们怎么敢啊" (nǐ men zěn me gǎn a) trong hội thoại tiếng Trung
你们怎么敢啊
Sao các người dám làm vậy?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:37
kòu gěi yī qún sǐ zài le zhàn chǎng shàng dōu bù néng kāi kǒu de rén
扣给一群死在了战场上 都不能开口的人
“cho một đám người đã chết trên chiến trường, không thể mở miệng nói được.”
LINE 0240:42
PLAYING SCENEnǐ你
men们
zěn怎
me么
gǎn敢
a啊
“Sao các người dám làm vậy?”
LINE 0340:47
nǐ你
men们
shì是
yī一
qún群
shén什
me么
rén人
a啊
“Các người là loại người gì vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xiàMọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

HSK 7
0:03s
nín yuàn yì cān jiā wǒ men de kàng zhàn mù juān maNgài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?

HSK 7
0:03s
fēi cháng gǎn xiè yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ zhù nín yú kuàiCảm ơn rất nhiều. Xin Chúa phù hộ cho ngài. Chúc ngài vui vẻ.

HSK 5
0:03s
xiàn zài ya nǐ jiù shì zuò zhe xiǎo huá zi qù jiāng xīnBây giờ thì... Kể cả có đi thuyền nhỏ ra giữa sông,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù yě chà bu duō yī gēn jīn tiáo le maVậy chẳng phải cũng gần bằng, một cây vàng rồi sao?